TOYOTA AVANZA AT

612.000.000 

Mang yêu thương
cho mỗi hành trình

• Số chỗ ngồi : 7 chỗ
• Kiểu dáng : Đa dụng
• Nhiên liệu : Xăng
• Xuất xứ : Xe nhập khẩu
• Thông tin khác:
+ Số tự động 4 cấp

  • Tổng quan
  • Thư viện
  • Ngoại thất
  • Nội thất
  • Video
  • Tải Catalogue

Một trong những mẫu xe MPV 7 có mức giá hữu nghị nhất thị trường hiện nay không thể không kể đến đó chính là Toyota Avanza 2021. Hiện ngày càng có nhiều khách hàng chuyển hướng sử dụng dòng xe này bởi tính tiện dụng của nó.

Đối với phân khúc khách hàng mua xe hơi nhằm mục đích chở gia đình đi du lịch thì dòng xe Toyota Avanza 2021 là dòng xe tối ưu nhất. Bởi sự bền bỉ và tính năng tiết kiệm nhiên liệu hiệu quả, khách hàng có thể tiết kiệm được một khoản chi phí không nhỏ khi đi vào vận hành và sử dụng nó. 

Hiện Toyota Avanza có 2 phiên bản mới nhất, đó chính là: Toyota Avanza 1.3L 5MT  Toyota Avanza 1.5L 4AT với mức giá lăn bánh từ 544 triệu đồng (rẻ hơn nhiều so với phân khúc thị trường hiện tại). So với mức giá của Toyota Avanza 2019 thì có phần cao hơn nhưng tính năng lại ổn hơn.

Nhiều người đánh giá rằng, Toyota Avanza 2021 nên xuất hiện cách đây 10 năm thì có vẻ hợp hơn ở thời điểm hiện tại, tuy nhiên, dòng xe này vẫn là một dòng xe tiện dụng được nhiều người lựa chọn cho gia đình mình bởi giá thành hợp lý và các chức năng phù hợp với nhu cầu sử dụng xe đưa rước cho gia đình. 

Đại lý Toyota Từ Sơn Bắc Ninh

MỌI CHI TIẾT XIN LIÊN HỆ!

Mr Hoàng Như Côn

Địa chỉChân cầu Đồng Xép, đường Lý Thánh Tông, Tân Hồng, Từ Sơn, Bắc Ninh

Giờ làm việc: 8:00 – 17:00

Điện thoại : 0938393363 Để được Báo giá tốt nhất, Khuyến mại lớn nhất !

  • Hỗ trợ thủ tục vay trả góp tối đa đến 90%, thời gian 8 năm.
  • Hỗ trợ nộp thuế trước bạ, đăng ký, đăng kiểm, mua bảo hiểm, lắp thêm đồ chơi cho xe…
  • Thủ tục đơn giản, nhanh gọn, tiết kiệm thời gian cho Quý khách
  • *** Lưu ý: Giá xe đặc biệt ưu đãi cho Khách hàng có hộ khẩu Bắc Ninh, Bắc Giang và Lạng Sơn có liên hệ trước qua Hotline.

NGOẠI THẤT

Toyota Avanza 2021 có thiết kế đầu xe độc đáo, mới lạ với nhiều chi tiết gây ấn tượng với khách hàng, tạo hình 2 tầng của cụm đèn pha nối liền nhau bằng một thanh kim loại bạc có tính thẩm mỹ cao khiến nhiều người yêu thích. Bên cạnh đó, bộ lưới tản nhiệt của dòng xe này được sơn tông màu đen cá tính và nổi bật, hơn nữa, còn được định hình theo dạng nan ngang.

Toyota Avanza 2021 cũng có phần cản trước được tinh gọn hơn các phiên bản trước. Có vẻ như sự thay đổi này là sự thay đổi phá cách nhất so với các dòng xe phiên bản trước. 

Phần thân xe Toyota Avanza 2021 được thiết kế đơn giản không có gì nổi bật bởi nó là dòng xe thực dụng. Ở góc nhìn ngang, dòng xe lựa chọn cho mình kiểu dập nổi để tạo điểm nhấn.

Ngoài ra, bộ mâm có kích thước 14 inch được trang bị cho xe có vẻ khá nhỏ hơn so với kích thước chung của dòng xe nhưng bù lại, dòng xe này sẽ có được khả năng vận hành cực kỳ tối ưu. 

Thiết kế phần đuôi xe của Toyota Avanza 2021 phiên bản mới lần này nhận được nhiều lời khen ngợi của khách hàng hơn trước bởi sự nổi bật mà nó mang lại. Cụm đèn hậu được thiết kế theo dạng chữ L và nối liền thông qua thanh mạ crom sáng bóng là phần được nhiều người yêu thích nhất. Dòng xe Toyota 7 chỗ này cũng khá dễ nhận diện bởi logo đặc trưng quen thuộc phía sau. 

NỘI THẤT

Thiết kế của dòng xe Toyota Avanza 2021 không thay đổi nhiều so với những thế hệ tiền nhiệm trước kia, mức chiều dài cơ sở đạt 2655 (mm) vẫn được giữ nguyên bản – Tuy nhiên, về cơ bản thì con số này gây sự chật chội cho hành khách ngồi khoang xe.

Có một vài sự tinh chỉnh nhẹ ở bảng taplo của Toyota Avanza 2021, cụ thể, dòng xe đã thay thế bằng các nút bấm (thế hệ trước đó sử dụng các nút xoay điều khiển điều hòa) chính vì thế mà dòng xe trở nên hiện đại hơn khá nhiều. Dòng xe này cũng gây ấn tượng với cụm đồng hồ màu xanh bắt mắt. 

Mẫu vô lăng 3 chấu được trang bị cho Toyota Avanza 2021 có thiết kế khá đơn giản, chất liệu nhựa Urethane là chất liệu bao bọc chi tiết này và tích hợp với nhiều nút bấm hiện đại, vì thế nên người cầm lái cũng thấy tiện dụng và dễ dàng hơn trong suốt hành trình. 

Phần ghế trước của dòng xe Toyota này được bao bọc bằng chất liệu nỉ truyền thống, điều này khiến khá nhiều người thất vọng vì chất liệu nỉ dễ vướng mồ hôi trên xe.

Các hàng ghế thứ 2 và thứ 3 được trang bị chức năng gập chỉnh với tỷ lệ 50:50, đây cũng là một trong những ưu điểm của dòng xe này, điều này giúp bạn dễ dàng mở rộng khoang hành lý khi cần thiết. Tuy nhiên, khoảng cách giữa các hàng ghế khá sát nhau tạo sự không thoải mái cho hành khách. 

Việc bố trí một cái khoan nhiều ngăn trong xe Toyota Avanza 2021 giúp mọi người có thể dễ dàng cất đồ của mình một cách gọn gàng nếu biết cách sắp xếp khoang luôn sạch sẽ. 

Toyota Avanza 2021 còn có cụm đồng hồ trợ lái được thiết kế tận 3 vòng đồng hồ. Tuy nhiên, trên thực tế, đồng hồ bên phải là một màn hình đa thông. Cụm chi tiết này theo style năng động và không quá kiểu cách. Nhưng những thông tin vẫn được cung cấp đến cho người lái một cách đầy đủ như: vận tốc, mức nhiên liệu, đèn báo Eco, vị trí cần số, tín hiệu cảnh báo,…

Tất cả trong khoang xe đều được bao bọc bằng nỉ. Chất liệu này nằm ở mức tạm được chứ không tạo cảm giác êm ái nhiều. Dẫu thế, người lái xe vẫn cảm nhận được sự tiện nghi mà dòng xe mang lại. Bạn có thể chỉnh tay 4 hướng ở hàng ghế trước của Toyota Avanza. Hàng ghế 2 và 3 đều có thể gập 50:50. Thiết kế này mang tính tiện lợi cho người sử dụng và cũng hoàn toàn mới mẻ. 

Toyota Avanza 2021 đáp ứng được nhu cầu về khoang hành lý cho chủ sở hữu nó và có dung tích thích hợp. Bạn cũng có thể mở rộng dung tích xe lên đến 1124 lít nếu bạn muốn đi xa và vận chuyển khối đồ đạc lớn. Khoang hành lý của Toyota Avanza 2021 đảm bảo được nhu cầu chứa đồ đạc nên được khá nhiều người yêu thích. 

Tải về >>>

 

TÍNH NĂNG

Tính năng nổi bật

  • Vận hành
  • An toàn

VẬN HÀNH

Có 2 tùy chọn về động cơ cho dòng xe Toyota Avanza 2021 này. Thứ nhất là động cơ xăng 1.3L  4 xy lanh thẳng hàng sản sinh công suất cực đại là 94 mã lực tại 6000 vòng/phút và mô men xoắn cực đại 119 Nm tại 4200 vòng/phút. Toàn bộ sức mạnh được truyền qua hộp số sàn 5 cấp và hệ dẫn động cầu sau RWD.

Thứ 2 là động cơ xăng 1.5L 4 xy-lanh thẳng hàng sản sinh công suất 102 mã lực tại 6000 vòng/phút và mô men xoắn cực đại 134 Nm tại 4200 vòng/phút. Sức mạnh được truyền qua hộp số tự động 4 cấp và hệ dẫn động cầu sau RWD.  

Mặc dù hai khối động cơ này hoạt động không quá mạnh mẽ nhưng nó lại đem lại cho mọi người cảm giác ổn định khi lái.

Giống như nhiều dòng xe khác, dòng xe Toyota Avanza 2021 vẫn đem lại sự hân hoan cho người cầm lái. Những trang bị trợ lái không được đầu tư nhiều cũng bởi vì do giá thành rẻ. Tuy nhiên, đối với ai mới tập lái xe thì đây sẽ là một dòng xe thích hợp và an toàn khi tập.

AN TOÀN

Những trang bị an toàn cơ bản mà Toyota Avanza 2021 sở hữu được:

  • Túi khí 2 túi
  • Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
  • Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
  • Khung xe chịu lực GOA
  • Hệ thống phanh đĩa ở bánh trước và tang trống ở bánh sau
  • Hệ thống cảnh báo điểm mù (ở phiên bản cao cấp)
  • Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi (ở phiên bản cao cấp).

XEM MẪU AVANZA KHÁC

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Động cơ xe và khả năng vận hành

  • Động cơ & Khung xe
  • Ngoại thất
  • Nội thất
  • Ghế
  • Tiện nghi
  • An ninh
  • An toàn chủ động
  • An toàn bị động
Kích thướcKích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)
4190 x 1660 x 1740
 Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm)
2480 x 1415 x 1270
 Chiều dài cơ sở (mm)
2655
 Chiều rộng cơ sở (Trước/sau) (mm)
1425/1435
 Khoảng sáng gầm xe (mm)
200
 Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
4,7
 Trọng lượng không tải (kg)
1160
 Trọng lượng toàn tải (kg)
1700
 Dung tích bình nhiên liệu (L)
45
 Dung tích khoang hành lý (L)
899
Động cơ xăngLoại động cơ
2NR-VE (1.5L)
 Số xy lanh
4
 Bố trí xy lanh
Thẳng hàng/In line
 Dung tích xy lanh (cc)
1496
 Tỉ số nén
11,5
 Hệ thống nhiên liệu
Phun xăng điện tử/ Electronic fuel injection
 Loại nhiên liệu
Xăng/Petrol
 Công suất tối đa ((KW) HP/ vòng/phút)
(76)102/6000
 Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút)
134/4200
 Tốc độ tối đa
160
 Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
 Hệ thống ngắt/mở động cơ tự động
Không có/Without
Chế độ lái (công suất cao/tiết kiệm nhiên liệu) 
Không có/Without
Hệ thống truyền động 
Dẫn động cầu sau/RWD
Hộp số 
Số tự động 4 cấp/4AT
Hệ thống treoTrước
MacPherson Strut
 Sau
Liên kết đa điểm / Five link
Hệ thống láiTrợ lực tay lái
Điện/Power
 Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS)
Không có/Without
Vành & lốp xeLoại vành
Mâm đúc/Alloy
 Kích thước lốp
185/65R15
 Lốp dự phòng
Mâm đúc/Alloy
PhanhTrước
Đĩa tản nhiệt 13"/Ventilated disc 13"
 Sau
Tang trống/Drum
Tiêu thụ nhiên liệuTrong đô thị (L/100km)
9.96
 Ngoài đô thị (L/100km)
6.43
 Kết hợp (L/100km)
7.73
Cụm đèn trướcĐèn chiếu gần
Halogen phản xạ đa hướng
 Đèn chiếu xa
Halogen phản xạ đa hướng
 Đèn chiếu sáng ban ngày
Không có/Without
 Hệ thống rửa đèn
Không có/Without
 Chế độ điều khiển đèn tự động
Không có/Without
 Hệ thống nhắc nhở đèn sáng
Không có/Without
 Hệ thống cân bằng đèn pha
Không có/Without
 Hệ thống cân bằng góc chiếu
Không có/Without
 Chế độ đèn chờ dẫn đường
Không có/Without
Cụm đèn sauĐèn vị trí
Có/With
 Đèn phanh
Có/With
 Đèn báo rẽ
Có/With
 Đèn lùi
Có/With
Đèn báo phanh trên cao 
Không có/Without
Đèn sương mùTrước
Có/With
 Sau
Không có/Without
Gương chiếu hậu ngoàiChức năng điều chỉnh điện
Có/With
 Chức năng gập điện
Không có/Without
 Tích hợp đèn chào mừng
Không có/Without
 Tích hợp đèn báo rẽ
Không có/Without
 Màu
Cùng màu thân xe/Body color
 Chức năng tự điều chỉnh khi lùi
Không có/Without
 Bộ nhớ vị trí
Không có/Without
 Chức năng sấy gương
Không có/Without
 Chức năng chống bám nước
Không có/Without
 Chức năng chống chói tự động
Không có/Without
Gạt mưaTrước
Gián đoạn/intermittent
 Sau
Có/With
Chức năng sấy kính sau 
Có/With
Ăng ten 
Vây cá/Sharkfin
Tay nắm cửa ngoài 
Cùng màu thân xe/Body color
Bộ quây xe thể thao 
Không có/Without
Cản xeTrước
Cùng màu thân xe/Colored
 Sau
Cùng màu thân xe/Colored
Lưới tản nhiệtTrước
Sơn bạc/Silver paint
Chắn bùn 
With/Có
Ống xả kép 
Không có/Without
Cánh hướng gió nóc xe 
Không có/Without
Thanh đỡ nóc xe 
Không có/Without
Tay láiLoại tay lái
3 chấu/3-spoke
 Chất liệu
Urethane
 Nút bấm điều khiển tích hợp
Không có/Without
 Điều chỉnh
Chỉnh tay 2 hướng/ Manual tilt
 Lẫy chuyển số
Không có/Without
 Bộ nhớ vị trí
Không có/Without
Gương chiếu hậu trong 
2 chế độ ngày và đêm/Day & night
Tay nắm cửa trong 
Cùng màu nội thất/Material color
Cụm đồng hồLoại đồng hồ
Analog
 Đèn báo Eco
Có/With
 Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Không có/Without
 Chức năng báo vị trí cần số
Không có/Without
 Màn hình hiển thị đa thông tin
Có/With
Cửa sổ trời 
Không có/Without
Hệ thống âm thanhĐầu đĩa
CD
 Số loa
4
 Cổng kết nối AUX
Có/With
 Cổng kết nối USB
Có/With
 Kết nối Bluetooth
Có/With
 Hệ thống điều khiển bằng giọng nói
Không có/Without
 Bảng điều khiển từ hàng ghế sau
Không có/Without
 Kết nối wifi
Không có/Without
 Hệ thống đàm thoại rảnh tay
Có/With
 Kết nối điện thoại thông minh
Không có/Without
 Kết nối HDMI
Không có/Without
Hệ thống điều hòaHệ thống điều hòa (Tự động/Auto)
Chỉnh tay/Manual
Hệ thống sạc không dây 
Không có/Without
Chất liệu bọc ghế 
Nỉ/Fabric
Ghế trướcLoại ghế
Thường/Normal
 Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual
 Điều chỉnh ghế hành khách
Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual
 Bộ nhớ vị trí
Không có/Without
 Chức năng thông gió
Không có/Without
 Chức năng sưởi
Không có/Without
Ghế sauHàng ghế thứ hai
Gập thẳng 50:50 1 chạm/Tumble 50:50 1 touch
 Hàng ghế thứ ba
Gập thẳng 50:50/Tumble 50:50
 Hàng ghế thứ bốn
Không có/Without
 Hàng ghế thứ năm
Không có/Without

 

Rèm che nắng kính sau 
Không có/Without
Rèm che nắng cửa sau 
Không có/Without
Cửa gió sau 
Có/With
Hộp làm mát 
Không có/Without
Chìa khóa thông minh & Khởi động bằng nút bấm 
Không có/Without
Khóa cửa điện 
Có/With
Chức năng khóa cửa từ xa 
Có/With
Phanh tay điện tử 
Không có/Without
Cửa sổ điều chỉnh điện 
Có, chống kẹt cửa lái/ With, D jam protection
Cốp điều khiển điện 
Không có/Without
Ga tự động 
Không có/Without
Hệ thống kiểm soát hành trình 
Không có/Without
Hệ thống báo động 
Có/With
Hệ thống mã hóa khóa động cơ 
Có/With
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) 
Có/With
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) 
Không có/Without
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) 
Có/With
Hệ thống ổn định thân xe 
Không có/Without
Hệ thống kiểm soát lực kéo chủ động (A-TRC) 
Không có/Without
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC) 
Không có/Without
Giữ phanh 
Không có/Without
Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hình 
Không có/Without
Hệ thống lựa chọn đa địa hình (MTS) 
Không có/Without
Đèn báo phanh khẩn cấp (EBS) 
Không có/Without
Camera lùi 
Không có/Without
Cảm biến hỗ trợ đỗ xeSau
0
 Góc trước
0
 Góc sau
0
Túi khíTúi khí người lái & hành khách phía trước
Có/With
 Túi khí bên hông phía trước
Không có/Without
 Túi khí rèm
Không có/Without
 Túi khí bên hông phía sau
Không có/Without
 Túi khí đầu gối người lái
Không có/Without
 Túi khí đầu gối hành khách
Không có/Without
Khung xe GOA 
Có/ With
Dây đai an toànTrước
3 điểm ELR, 7 vị trí/ 3 points ELRx7
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ 
Có/With
Cột lái tự đổ 
Có/With
Bàn đạp phanh tự đổ 
Có/With