TOYOTA CAMRY 2.5Q

1.243.000.000 

Beautiful monster

• Số chỗ ngồi : 5 chỗ
• Kiểu dáng : Sedan
• Nhiên liệu : Xăng
• Xuất xứ : Xe nhập khẩu
• Thông tin khác:
+ Số tự động 6 cấp
+ Động cơ xăng dung tích 2.494 cc

  • Tổng quan
  • Thư viện
  • Ngoại thất
  • Nội thất
  • Video
  • Tải Catalogue

Là một sản phẩm toàn cầu, Camry hiện đang được sản xuất tại 9 nước trên thế giới bao gồm Nhật Bản, Mỹ, Úc, Thái Lan, Đài Loan, Việt Nam, Trung Quốc, Malaysia, Nga và được bán tại hơn 100 quốc gia trên khắp thế giới. Năm 2006, doanh số bán hàng của Camry đã phá vỡ mốc 10.000.000 xe và tính đến thời điểm hiện tại, doanh số bán của mẫu xe này đã vượt quá 14.000.000 xe, trở thành một trong những mẫu xe được ưa chuộng nhất trên thế giới.

Tại Việt Nam, kể từ lần ra mắt đầu tiên vào tháng 1 năm 1998, Camry đã nhanh chóng nhận được sự đánh giá cao, sự tin dùng và sự mến chuộng của người tiêu dùng Việt Nam với tổng doanh số bán hàng cộng dồn đạt trên 38.000 xe, chiếm hơn 80% thị phần của VAMA. Với những ưu điểm vượt trội, Camry đã luôn giữ vững vị trí dẫn đầu trong phân khúc xe hạng trung cao cấp và được coi là mẫu xe hàng đầu của Toyota tại thị trường ô tô Việt Nam.

Năm nay, Toyota Camry mới 2021 được nhập về chỉ với 2 phiên bản: 2.5Q, và 2.0G. Về màu sắc, bên cạnh 3 màu gồm: màu bạc 1D4, màu nâu 4W9 và màu đen 218 thì Camry 2021 mới có thêm 4 màu mới – Màu đen 222, trắng ngọc trai 089, Ghi 4X7 và Đỏ 3T3. Sử dụng công nghệ tiên tiến nhất nhằm làm nổi bật những đường nét bề thế, sắc sảo của chiếc xe. Về nội thất, Camry 2021 mới có 2 tông màu nội thất sang trọng: Đen & Kem.

NGOẠI THẤT

Sự lột xác Camry 2021 2.0G được hiển hiện ngay từ phần đầu xe. Nổi bật với lưới tản nhiệt trên uốn lượn hình cánh chim vươn dài ôm trọn logo Toyota và nối liền 2 cụm đèn pha. Chiếc xe được trang bị công nghệ Bi Led dạng bóng chiếu cho cụm đèn trước.

Dải Led ban ngày tô điểm thêm cho cụm đèn pha. Và lái xe sẽ rất thuận tiện trong việc quan sát các chướng ngại vật nhờ công nghệ cân bằng góc chiếu tự động và chế độ đèn chờ dẫn đường. Với bản Camry 2.0G hãng chỉ trang bị cho 1 dải đèn Led trong khi bản cao cấp Camry 2.5q là 3 dải led. Điều khiến Camry 2.0G 2021 được đánh giá là bề thế và hiện đại hơn còn nằm ở việc thiết kế lưới tản nhiệt dưới mở rộng bao trọn phần đầu xe.

Thân xe thiết kế uyển chuyển với nhiều đường gân dập nổi. Viền cửa kính và tay nắm cửa được mạ lớp crom sang trọng tăng tính thẩm mỹ cho thân xe. Gương chiếu hậu trước đầy đủ chức năng chỉnh điện gập điện, đèn báo rẽ, chống bám nước cộng thêm đèn chào mừng. Cùng với đó là bộ mâm đúc có lazang 17 inch đa chấu kép trông xe càng trẻ trung và cá tính hơn.

Đuôi xe Camry 2.0G 2021 chỉ được trang bị 1 ống xả hình elip ở bên phải nhưng điều đó không làm mất đi tính cân đối ở phần sau xe. Mà thay vào đó là thiết kế cụm đèn hậu đầy sắc sảo chính là điểm nhấn cho phần đuôi.

NỘI THẤT

Không chỉ có nhiều thay đổi về mặt ngoại thất mà Toyota Camry 2021 2.0G còn lột xác cả bên trong nội thất. Với chiều dài cơ sở lớn hơn phiên bản cũ đến 50mm, Camry 2.0G mới mang lại không gian cực kì thoải mái cho hành khách trên xe. Khoảng để chân, di chuyển trong xe được nới rộng hơn giúp việc di chuyển dễ dàng.

Bảng tablo được thiết kế uyển chuyển với hình chữ Y cách điệu chứa các chi tiết được mạ nhôm thêm phần sang trọng.

Vô lăng với thiết kế nhỏ gọn, vừa tay, êm và chắc tạo cảm giác hơn cho người lái. Trên vô lăng vẫn là các nút chức năng quen thuộc như: điều chỉnh 4 hướng, nút điều khiển đa thông tin. Vô lăng được bọc chất liệu da, 3 chấu khá chất.

Đối diện với vô lăng là cụm đồng hồ loại Optitron được tích hợp đèn báo chế độ eco, báo lượng tiêu thụ nhiên liệu, báo vị trí cần số cùng với màn hình TFT kích thước 4.2 inch hiển thị thông tin đầy đủ và chính xác hỗ trợ cho bác tài lái xe an toàn hơn.

Hàng ghế trên bản Camry 2.G là loại thường được bọc da với ghế lái chỉnh điện 10 hướng, ghế khách chỉnh 8 hướng. Tựa tay hàng ghế sau có thêm khay đựng ly và nắp đậy rất tiện lợi

Hệ thống  giải trí là màn hình cảm ứng 7 inch, DVD  l đĩa, hệ thống 6 loa cho âm thanh sống động, hình ảnh sắc nét. Các kết nối AUX, USB, Bluetooth không thể thiếu trên Camry 2.0G. Thêm vào đó là một số tiện nghi mà một chiếc sedan đáng tiền cần có là chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm, khóa cửa điện tự động, phanh tay điện tử, cửa sổ tự động chỉnh điện lên xuống và hệ thống điều hòa tự động 2 vùng độc lập.

Tuy nội thất Camry 2.0G được đánh giá khá tốt so với các đối thủ cùng tầm giá nhưng vẫn còn chút thiếu xót khiến khách hàng có phần hối tiếc đó là xe không được trang bị cửa sổ trời, ga tự động, hay cốp điều khiển điện, hệ thống dẫn đường.

Tải về >>>

 

TÍNH NĂNG

Tính năng nổi bật

  • Vận hành
  • An toàn

VẬN HÀNH

Về động cơ và hệ thống an toàn

Toyota Camry 2.0G sở hữu động cơ 6AR-FSE, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-iW (Van nạp) & VVT-i (Van xả), động cơ chạy Phun xăng trực tiếp D-4S. Với động cơ này, công suất cực đại sản sinh là 123/6500 kw @ vòng/phút, và mô men xoắn max 199/4600 Nm @ vòng/ phút. Kết hợp với hộp số tự động 6 cấp cho khả năng vận hành êm ái, không để lại nhiều tiếng ổn.

Với hệ thống giảm sốc trước/sau kiểu Mc Phersonn/Double Wishbone giúp xe băng qua các đoạn đường gập ghềnh khấp khủy giảm hẳn mọi dao động.

Trải nghiệm lái thử Camry 2.0G không hoàn toàn đáp ứng yêu cầu thỏa mãn của một số tài xế. Tuy nhiên, số đông vẫn có thể chấp nhận bởi bù vào đó là giá xe cùng trang bị công nghệ là hoàn toàn hợp lý.

Camry 2.0G cũng được trang bị các hệ thống an toàn không thua kém các dòng xe cùng phân khúc. Đó là: hệ thống chống bó cứng phanh, phanh khẩn cấp, phanh điện tử, ổn định thân xe… Thêm vào đó là hệ thống an ninh mã hóa khóa động cơ và hệ thống báo động.

Nếu Anh chị nào quan tâm đến mức tiêu thụ nhiên liệu thì đây chính là thông số tiêu thụ của Camry 2.0G 2020:

Trong đô thị: 7.88 lít

Ngoài đô thị: 10.23 lít

Kết hợp: 6.5 lít

An toàn

CÁC MẪU CAMRY KHÁC

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Động cơ xe và khả năng vận hành

  • Động cơ & Khung xe
  • Ngoại thất
  • Nội thất
  • Ghế
  • Tiện nghi
  • An ninh
  • An toàn chủ động
  • An toàn bị động
Kích thướcKích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)
4885x 1840 x 1445
 Chiều dài cơ sở (mm)
2825
 Chiều rộng cơ sở (Trước/sau) (mm)
1580/1605
 Khoảng sáng gầm xe (mm)
140
 Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5,8
 Trọng lượng không tải (kg)
1560
 Trọng lượng toàn tải (kg)
2030
 Dung tích bình nhiên liệu (L)
60
Động cơ xăngLoại động cơ
2AR-FE, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-i kép, ACIS
 Số xy lanh
4
 Bố trí xy lanh
Thẳng hàng
 Dung tích xy lanh (cc)
2494
 Hệ thống nhiên liệu
Phun xăng đa điểm
 Loại nhiên liệu
Xăng không chì
 Công suất tối đa ((KW) HP/ vòng/phút)
135/6000
 Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút)
235/4100
Chế độ lái (công suất cao/tiết kiệm nhiên liệu) 
3 chế độ (Tiết kiệm, thường, thể thao)
Hệ thống truyền động 
Cầu trước, dẫn động bánh trước
Hộp số 
Số tự động 6 cấp
Hệ thống treoTrước
Mc Pherson/McPherson Struts
 Sau
Double Wishbone
Vành & lốp xeLoại vành
Mâm đúc
 Kích thước lốp
235/45R18
 Lốp dự phòng
Full size spare tires(aluminum)
PhanhTrước
Đĩa tản nhiệt
 Sau
Đĩa đặc
Tiêu thụ nhiên liệuTrong đô thị (L/100km)
11.29
 Ngoài đô thị (L/100km)
5.4
 Kết hợp (L/100km)
7.56
Cụm đèn trướcĐèn chiếu gần
Bi-LED dạng bóng chiếu
 Đèn chiếu xa
Bi-LED dạng bóng chiếu
 Đèn chiếu sáng ban ngày
LED
 Hệ thống rửa đèn
Không có
 Chế độ điều khiển đèn tự động
Có, chế độ tự ngắt
 Hệ thống nhắc nhở đèn sáng
 Hệ thống cân bằng đèn pha
Không có
 Hệ thống cân bằng góc chiếu
Tự động
 Chế độ đèn chờ dẫn đường
Cụm đèn sauĐèn vị trí
LED
 Đèn phanh
LED
 Đèn báo rẽ
Bóng thường
 Đèn lùi
Bóng thường
Đèn báo phanh trên cao 
LED
Đèn sương mùTrước
Có (LED)
 Sau
Không
Gương chiếu hậu ngoàiChức năng điều chỉnh điện
 Chức năng gập điện
 Tích hợp đèn chào mừng
 Tích hợp đèn báo rẽ
 Chức năng tự điều chỉnh khi lùi
Không có
 Bộ nhớ vị trí
Không có
 Chức năng sấy gương
Không có
 Chức năng chống bám nước
 Chức năng chống chói tự động
Không có
Gạt mưaTrước
Gạt mưa tự động
 Sau
Không có
Chức năng sấy kính sau 
Có, điều chỉnh thời gian
Ăng ten 
Kính sau
Tay nắm cửa ngoài 
Mạ crôm
Chắn bùn 
Không
Ống xả kép 
Không
Cánh hướng gió nóc xe 
Không
Tay láiLoại tay lái
3 chấu
 Chất liệu
Bọc da
 Nút bấm điều khiển tích hợp
 Điều chỉnh
Chỉnh tay 4 hướng
 Lẫy chuyển số
Không có
 Bộ nhớ vị trí
Không có
Gương chiếu hậu trong 
Chống chói tự động
Tay nắm cửa trong 
Mạ crôm
Cụm đồng hồLoại đồng hồ
Optitron
 Đèn báo Eco
 Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
 Chức năng báo vị trí cần số
 Màn hình hiển thị đa thông tin
TFT 4.2''
Cửa sổ trời 
Không có
Hệ thống âm thanhĐầu đĩa
DVD 1 đĩa, màn hình cảm ứng 7 inch
 Số loa
6
 Cổng kết nối AUX
 Cổng kết nối USB
 Kết nối Bluetooth
 Hệ thống điều khiển bằng giọng nói
Không có
 Bảng điều khiển từ hàng ghế sau
Không có
 Kết nối wifi
Không có
 Hệ thống đàm thoại rảnh tay
 Kết nối điện thoại thông minh
Hệ thống điều hòaTrước
Tự động 2 vùng độc lập
Hệ thống sạc không dây 
Không có
Chất liệu bọc ghế 
Da
Ghế trướcLoại ghế
Thường
 Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
 Điều chỉnh ghế hành khách
Chỉnh điện 8 hướng
 Bộ nhớ vị trí
Không có
 Chức năng thông gió
Không có
 Chức năng sưởi
Không có
Ghế sauHàng ghế thứ hai
Cố định
 Hàng ghế thứ ba
Không có
 Tựa tay hàng ghế sau
Có Khay đựng ly + Nắp đậy
Rèm che nắng kính sau 
Chỉnh điện
Rèm che nắng cửa sau 
Không có
Cửa gió sau 
Chìa khóa thông minh & Khởi động bằng nút bấm 
Khóa cửa điện 
Có (Tự động)
Chức năng khóa cửa từ xa 
Phanh tay điện tử 
Hệ thống dẫn đường 
Không có
Hiển thị thông tin trên kính lái 
Không có
Cửa sổ điều chỉnh điện 
Tự động lên/xuống tất cả các cửa
Cốp điều khiển điện 
Không
Ga tự động 
Không có
Hệ thống báo động 
Hệ thống mã hóa khóa động cơ 

 

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) 
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) 
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) 
Hệ thống ổn định thân xe 
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TRC) 
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC) 
Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hình 
Không có
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp (TPMS) 
Hệ thống lựa chọn đa địa hình (MTS) 
Không có
Đèn báo phanh khẩn cấp (EBS) 
Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSM) 
Không có
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau (RCTA) 
Không có
Camera lùi 
Cảm biến hỗ trợ đỗ xeSau
 Góc trước
 Góc sau
Chức năng giữ phanh điện tử 
Túi khíTúi khí người lái & hành khách phía trước
 Túi khí bên hông phía trước
 Túi khí rèm
 Túi khí bên hông phía sau
Không có
 Túi khí đầu gối người lái
 Túi khí đầu gối hành khách
Không có
Khung xe GOA 
Dây đai an toànTrước
3 điểm ELR, 5 vị trí
 Hàng ghế sau thứ nhất
3 điểm ELR, 5 vị trí
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ 
Cột lái tự đổ 
Bàn đạp phanh tự đổ