TOYOTA FORTUNER LEGENDER 2.8AT 4X4

1.434.000.000 

Kiến tạo hành trình

• Số chỗ ngồi : 7 chỗ
• Kiểu dáng : SUV
• Nhiên liệu : Dầu
• Xuất xứ : Xe trong nước
• Thông tin khác:
+ Số tự động 6 cấp/6AT

  • Tổng quan
  • Thư viện
  • Ngoại thất
  • Nội thất
  • Video
  • Tải Catalogue

Như vậy là chỉ sau 3 ngày diễn ra lễ ra mắt Kia Sorento 2021 – đối thủ cực kỳ đáng gờm của Toyota Fortuner thì sáng ngày hôm nay Toyota Việt Nam cũng đã chính thức giới thiệu phiên bản nâng cấp giữa dòng đời, Toyota Fortuner 2021 với một số thay đổi về thiết kế, bổ sung trang bị và tinh chỉnh về động cơ. 

Với một mẫu xe được phong “thánh” như Toyota Fortuner thì việc hãng chỉ tung ra phiên bản facelift cũng dư sức “phả hơi nóng” vào các đối thủ khác đang có mặt trên thị trường như Hyundai Santafe, Kia Sorento, Honda CR-V.

Toyota Fortuner 2021 ra mắt với 7 phiên bản với giá bán từ 995 triệu – 1.426 triệu đồng. Mặc dù đã giảm giá bán so với bản tiền nhiệm nhưng giá xe Fortuner 2021 vẫn cao hơn 2 mẫu xe cùng phân khúc là Hyundai Santafe 2021 giá từ 995 – 1,245 tỷ đồng, Ford Everest 2021 giá từ 999 – 1399 tỷ đồng và chênh lệch không đáng kể đối với KIA Sorento 2021 giá từ 1,099 – 1,349 tỷ đồng.

Đại lý Toyota Từ Sơn Bắc Ninh

MỌI CHI TIẾT XIN LIÊN HỆ!

Mr Hoàng Như Côn

Địa chỉChân cầu Đồng Xép, đường Lý Thánh Tông, Tân Hồng, Từ Sơn, Bắc Ninh

Giờ làm việc: 8:00 – 17:00

Điện thoại : 0938393363 Để được Báo giá tốt nhất, Khuyến mại lớn nhất !

  • Hỗ trợ thủ tục vay trả góp tối đa đến 90%, thời gian 8 năm.
  • Hỗ trợ nộp thuế trước bạ, đăng ký, đăng kiểm, mua bảo hiểm, lắp thêm đồ chơi cho xe…
  • Thủ tục đơn giản, nhanh gọn, tiết kiệm thời gian cho Quý khách
  • *** Lưu ý: Giá xe đặc biệt ưu đãi cho Khách hàng có hộ khẩu Bắc Ninh, Bắc Giang và Lạng Sơn có liên hệ trước qua Hotline.

NGOẠI THẤT

Toyota Fortuner 2021 vẫn sở hữu kích thước tương đồng so với phiên bản tiền nhiệm, kích thước tổng thể D x R x C lần lượt là 4795 x 1855 x 1835 mm, chiều dài cơ sở 2745mm, nhỏ hơn 70mm so với Kia Sorento (2815mm). Khoảng sáng gầm xe 279mm.

Nhìn chung Toyota không cung cấp sự thay đổi về kích thước đối với Fortuner 2021. Tại thị trường Thái Lan, Fortuner 2021 được tăng chiều dài cơ sở lên 5mm nâng con số trục cơ sở đạt 2750mm.

Thiết kế đầu xe

Nhìn từ phía trực diện, chi tiết thay đổi dễ nhận thấy đến từ cụm lưới tản nhiệt thiết kế hình lượn sóng hoàn toàn mới, 3 thanh nan ngang kim loại đã được tinh chỉnh nhỏ gọn hơn sao cho tôn lên được sự khỏe khoắn của cụm lưới tản nhiệt mới. Có thể thấy Toyota cũng như Lexus đang từng bước thay đổi thiết kế cụm lưới tản nhiệt sao cho sang trọng, mạnh mẽ hơn, với Toyota là Corolla Cross, Fortuner còn với Lexus là GX 460.

Đèn chiếu sáng LED Projector nhỏ hơn và có thêm một dải crôm viền bên dưới, cụm cản trước thể thao, hốc đèn sương mù to hơn, trong khi đó đèn xi-nhan nay được bố trí thấp bên dưới. Phiên bản Legender sẽ được thiết kế cụm đèn riêng biệt với 2 bóng chiếu xa, hai bóng chiếu gần tích hợp dải đèn chiếu sáng ban ngày nhằm tăng tính nhận diện cũng như góp phần nâng tầm phong thái hào hoa cho xe.

 

Ngoài ra, cản trước nay đã được mở rộng cũng như được sơn một màu nổi bật hơn, tăng độ cứng cáp cho xe. Riêng cản trước trên biến thể LEGENDER được Toyota ưu ái ốp trang trí, điều này khiến đuôi xe trở nên hầm hố hơn bao giờ hết. Hai hốc gió 2 bên với thiết kế dạng lưới tổ ong tích hợp đèn sương mù dạng bóng tròn tinh tế tạo cảm giác liền mạch giữa 2 đầu xe. 

Thiết kế thân xe

Nhìn từ bên hông, Toyota gần như không cung cấp sự thay đổi nào so với phiên bản trước. Toàn bộ chiếc xe được nâng đỡ bởi bộ lazang 17-18 inch (tùy phiên bản) 6 chấu, riêng biến thể LEGENDER sở hữu bộ lazang 18 inch thiết kế cách điệu đầy độc đáo nhưng cũng không kém phần khỏe khoắn.

Thân xe của Fortuner 2021 được đánh giá có phần thanh thoát và nhanh nhẹ hơn so với KIA Sorento mặc dù về tính sang trọng, bắt mắt có phần yếu thế hơn. 

Thiết kế đuôi xe

Ở đuôi xe, điểm nổi bật trên mẫu xe Toyota 7 chỗ này là cụm đèn hậu LED được bọc viền chrome táo bạo hơn. Các vị trí cánh lướt gió, ăng-ten vây cá, cản sau và đèn phản quang vẫn giữ thiết kế như đời xe cũ. Phiên bản mới LEGENDER được Toyota chăm chút bằng việc trang trí thêm ốp ở cản sau, giúp chiếc xe cứng cáp hơn.

Ngoài ra các chi tiết cánh lướt gió, ăng-ten vây cá, cản sau và đèn phản quang vẫn giữ thiết kế như đời xe cũ.

NỘI THẤT

Ngoại trừ 2 phiên bản 2.4L 4×2 MT và 2.4L 4×2 AT, Fortuner 2021 được trang bị màn hình 8 inch thay vì 7 inch như phiên bản trước. Màn hình cảm ứng năm nay được thiết kế khá liền mạch, không “thô” như trước.

Vô lăng bọc 3 ba chấu được sử dụng chất liệu cao cấp, tích hợp nhiều nút bấm điều khiển tiện lợi đem lại cảm giác cầm nắm đầm, vững chãi, tiện nghi cho tài xế. Ngoài ra vô lăng cũng được tích hợp chứng năng điều chỉnh 4 hướng giúp người lái dễ dàng tìm vị trí thích hợp.

Trừ phiên bản 2.4L 4x2MT, tất cả các phiên bản còn lại đều được trang bị cụm đồng hồ hiển thị đa thông tin Optitron sắc nét, màn hình TFT cung cấp cho tài xế những thông tin cần thiết về tình trạng xe, nhiên liệu…

Khoang hành khách

Với chiều dài trục cơ sở không đổi, Toyota Fortuner 2021 vẫn mang lại một không gian nội thất rộng rãi. Độ rộng rãi này là sự kết hợp phần trần xe thiết kế kiểu vòm và khoảng cách duỗi chân rộng rãi giữa hàng ghế thứ 1 và 2 giúp cho những hành khách cao trên 1m7 cảm thấy thoải mái khi ngồi vào hàng ghế này. 

Tuy nhiên tại hàng ghế thứ 3, nếu muốn ngồi thoải mái, khách hàng sẽ phải tự cân đối tùy chỉnh giữa hàng ghế thứ 2 và người thứ 3 để có được trải nghiệm hàng ghế thứ 3 tương đối ổn. Hàng ghế thứ 3 này vẫn sẽ thích hợp đối với những người 1m65 đổ lại. Hàng ghế thứ 2 có thể trượt và gập theo tỷ lệ 60:40 để chia sẻ không gian cho hành khách phía sau, cũng như hỗ trợ việc ra vào hàng ghế thứ 3 dễ dàng hơn.

Phiên bản Toyota Fortuner 2.4 AT 4×2 sử dụng ghế ngồi bọc da với 2 ghế trước tích hợp chỉnh điện và điều hòa tự động. Trong khi đó, phiên bản máy dầu số sàn được trang bị ghế nỉ, 2 ghế trước chỉnh tay và điều hòa chỉnh cơ.

Trang bị tiện nghi Toyota Fortuner 2021

Toyota Fortuner 2021 được trang bị những tiện nghi như:

  • Màn hình cảm ứng 7 inch (8 inch với phiên bản cao cấp)
  • Đầu DVD kết nối điện thoại thông minh, Bluetooth, AUX, HDMI, định vị
  • Hệ thống dàn âm thanh 11 loa chất lượng cao JBL mới cho 2 phiên bản 2.8L và 2.7L 4×4 AT
  • Chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm
  • Vô lăng tích hợp lẫy chuyển số (phiên bản 2.4 AT 4×2)
  • Cửa gió điều hòa cho hàng ghế phía sau
  • Ổ điện 220V-100W

Đặc biệt tính năng mở cốp rảnh tay đã được Toyota trang bị cho 2 phiên bản là Legender giúp thao tác mở cốp đơn giản và dễ dàng hơn rất nhiều. 

Ngoài ra, khách hàng cũng có thể bỏ tiền ra để sở hữu một loạt phụ kiện đáng chú ý như: ốp bậc lên xuống, khay hành lý, hộp lạnh, sạc không dây, còi xe cao cấp, đèn cửa hiện chữ, bộ hiển thị tốc độ, gương điện chống chói…..

Tải về >>>

 

TÍNH NĂNG

Tính năng nổi bật

  • Vận hành
  • An toàn

VẬN HÀNH

Hiện Toyota cung cấp cho Fortuner 2021 3 phiên bản động cơ, cụ thể:

  • Phiên bản động cơ dầu 2GD-FTV 2.4L sản sinh công suất cực đại 147 mã lực, mô men xoắn cực đại 400Nm, hệ dẫn động cầu sau đi kèm hộp số tự động 6 cấp và hộp số sàn 6 cấp cho phiên bản 2.4 4x2MT
  • Phiên bản động cơ dầu IGD-FTV 2.8L, động cơ này sản sinh công suất cực đại 201 mã lực, mô men xoắn cực đại 500Nm, hộp số tự động 6 cấp cùng hệ dẫn động 2 cầu bán thời gian.
  • Động cơ xăng 2TR-FE cải tiến, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van trục cam kép, VVY-I, đem lại khả năng vận hành êm ái và dễ dàng.

Ngoài ra trên 2 phiên bản 2.8L được trang bị 3 chế độ lái ECO, NORMAL, SPORT với chế độ ECO giúp tối ưu hóa tiết kiệm nhiên liệu, chế độ Sport tối ưu hóa tính năng vận hành đem lại cảm giác lái “bốc” nhất cũng như hỗ trợ đắc lực trong việc di chuyển như vượt xe, vượt dốc, chở tải.

Về khả năng vận hành, Toyota Fortuner 2021 sử dụng hệ thống trợ lực lái thủy lực, biến thiên theo tốc độ (VFC). Tính năng này hỗ trợ điều khiển xe nhẹ nhàng ở tốc độ thấp và tăng sự ổn định tối ưu ở tốc độ cao cùng khả năng đáp ứng nhanh nhạy, từ đó tạo cảm giác lái thoải mái tự nhiên nhất có thể.

Về khả năng Offroad, vượt địa hình của xe cũng được đánh giá cao. Được trang bị khóa vi sai cầu sau trên các phiên bản 2.8L và 2.7L 4×4 giúp xe không gặp khó khi di chuyển trên những địa hình gồ ghề phức tạp. Động cơ 2.8 cho mô men xoắn lên tới 500 Nm giúp gia tăng đáng kể sức kéo của xe. 

Về mức tiêu thụ nhiên liệu, Toyota quảng cáo Fortuner 2021 có mức tiêu thụ nhiên liệu trong 3 điều kiện môi trường lần lượt là:

  • Ngoài đô thị: 6.9L – 7.32L /100km
  • Trong đô thị: 8.65L – 10.85L/100km
  • Hỗn hợp: 7.03L – 8.63L/100km

AN TOÀN

Toyota Fortuner 2021 được tổ chức ASEAN NCAP đánh giá 5 sao về mức độ an toàn. Với 2 phiên bản 2.8L được tính hợp gói công nghệ an toàn TOYOTA SAFETY SENSE với những tính năng đỉnh cao như:

  • Hệ thống cảnh báo tiền va chạm PCS chủ động phát hiện va chạm có thể xảy ra với phương tiện khác, từ đó kích hoạt tính năng phanh hỗ trợ khi người lái đạp phanh hoặc tự động phanh trong trường hợp khẩn cấp
  • Hệ thống điều khiển hành trình chủ động DRCC sử dụng radar gắn dưới lưới tản nhiệt phía trước kết hợp cũng với camera để phát hiện các phương tiện phía trước đồng thời tự điều chỉnh tốc độ để đảm bảo khoảng cách an toàn giữa các phương tiện đang lưu thông trên đường
  • Hệ thống cảnh báo lệch làn đường LDA cảnh báo người lái bằng âm thanh và đèn hiệu cảnh báo trong trường hợp tài xế chuyển làn mà không bật tín hiệu rẽ.

Ngoài ra xe cũng được trang bị các tinh năng an toàn tiêu chuẩn như:

  • Cảm biến hỗ trợ đỗ xe
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
  • Hỗ trợ khởi hành xuống dốc
  • Hệ thống kiểm soát lực kéo 
  • Hệ thống cân bằng điện tử VSC với công tắc tắt OFF
  • Khung xe GOA 
  • Hệ thống 6 túi khí
  • Hệ thống phanh ABS/EBD/BA

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Động cơ xe và khả năng vận hành

  • Động cơ & Khung xe
  • Ngoại thất
  • Nội thất
  • Ghế
  • Tiện nghi
  • An ninh
  • An toàn chủ động
  • An toàn bị động
Kích thướcKích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)
4795 x 1855 x 1835
 Chiều dài cơ sở (mm)
2745
 Chiều rộng cơ sở (Trước/sau) (mm)
1545/1555
 Khoảng sáng gầm xe (mm)
279
 Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.8
 Trọng lượng không tải (kg)
2140
 Trọng lượng toàn tải (kg)
2735
 Dung tích bình nhiên liệu (L)
80
Động cơ xăngLoại động cơ
1GD-FTV (2.8L)
 Số xy lanh
4
 Bố trí xy lanh
Thẳng hàng/In line
 Dung tích xy lanh (cc)
2755
 Hệ thống nhiên liệu
Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên/Common rail direct injection & Variable nozzle turborcharger (VNT)
 Loại nhiên liệu
Dầu/Diesel
 Công suất tối đa ((KW) HP/ vòng/phút)
150 (201)/3400
 Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút)
500/1600
 Tốc độ tối đa
180
Chế độ lái (công suất cao/tiết kiệm nhiên liệu) 
Có/With
Hệ thống truyền động 
Dẫn động 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử/Part-time 4WD, electronic transfer switch
Hộp số 
Số tự động 6 cấp/6AT
Hệ thống treoTrước
Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng/Double wishbone with torsion bar
 Sau
Phụ thuộc, liên kết 4 điểm/Four links with torsion bar
Hệ thống láiTrợ lực tay lái
Thủy lực biến thiên theo tốc độ/Hydraulic (VFC)
 Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS)
Không có/Without
Vành & lốp xeLoại vành
Mâm đúc/Alloy
 Kích thước lốp
265/60R18
 Lốp dự phòng
Mâm đúc/Alloy
PhanhTrước
Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc
 Sau
Đĩa/Disc
Tiêu chuẩn khí thải 
Euro 4
Tiêu thụ nhiên liệuTrong đô thị (L/100km)
7.32
 Ngoài đô thị (L/100km)
10.85
 Kết hợp (L/100km)
8.63
Cụm đèn trướcĐèn chiếu gần
LED
 Đèn chiếu xa
LED
 Đèn chiếu sáng ban ngày
Có/With
 Chế độ điều khiển đèn tự động
Có/With
 Hệ thống cân bằng góc chiếu
Tự động/Auto (ALS)
 Chế độ đèn chờ dẫn đường
Có/With
Cụm đèn sau 
LED
Đèn báo phanh trên cao 
LED
Đèn sương mùTrước
LED
 Sau
Không có/Without
Gương chiếu hậu ngoàiChức năng điều chỉnh điện
Có/With
 Chức năng gập điện
Có/With
 Tích hợp đèn chào mừng
Không có/Without
 Tích hợp đèn báo rẽ
Có/With
 Màu
Cùng màu thân xe/Colored
Gạt mưaTrước
Gián đoạn, điều chỉnh thời gian/Intermittent & Time adjustment
 Sau
Có (gián đoạn)/With (intermittent)
Chức năng sấy kính sau 
Có/With
Ăng ten 
Dạng vây cá/Shark fin
Tay nắm cửa ngoài 
Cùng màu thân xe/Colored
Bộ quây xe thể thao 
Không có/Without
Thanh cản (giảm va chạm)Trước
Có/With
 Sau
Có/With
Chắn bùn 
Trước + Sau/Front + Rear
Ống xả kép 
Không có/Without
Tay láiLoại tay lái
3 chấu/3-spoke
 Chất liệu
Urethane
 Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tay/Audio switch, MID, hands-free phone
 Điều chỉnh
Chỉnh tay 4 hướng/Manual tilt & telescopic
 Lẫy chuyển số
Không có/Without
 Bộ nhớ vị trí
Không có/Without
Gương chiếu hậu trong 
2 chế độ ngày và đêm/Day & night
Tay nắm cửa trong 
Mạ crôm/Chrome plating
Cụm đồng hồLoại đồng hồ
Analog
 Đèn báo Eco
Có/With
 Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Có/With
 Chức năng báo vị trí cần số
Không có/Without
 Màn hình hiển thị đa thông tin
Có (màn hình màu TFT 4.2")/With (color TFT 4.2")
Chất liệu bọc ghế 
Nỉ/Fabric
Ghế trướcLoại ghế
Loại thể thao/Sport type
 Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng/6 way manual
 Điều chỉnh ghế hành khách
Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual
 Bộ nhớ vị trí
Không có/Without
 Chức năng thông gió
Không có/Without
 Chức năng sưởi
Không có/Without
Ghế sauHàng ghế thứ hai
Gập lưng ghế 60:40 một chạm, chỉnh cơ 4 hướng/60:40 split fold, manual slide & reclining
 Hàng ghế thứ ba
Ngả lưng ghế, gập 50:50 sang 2 bên/Manual reclining, 50:50 tumble, space up
 Tựa tay hàng ghế sau
Có/With
Hệ thống điều hòa 
Chỉnh tay, 2 giàn lạnh/Manual, dual cooler
Cửa gió sau 
Có/With
Hộp làm mát 
Có/With
Hệ thống âm thanhĐầu đĩa
DVD cảm ứng 7"/7" touch screen DVD
 Số loa
6
 Cổng kết nối AUX
Có/With
 Cổng kết nối USB
Có/With
 Kết nối Bluetooth
Có/With
 Kết nối điện thoại thông minh/ Smartphone connectivity
Không có/Without
Chìa khóa thông minh & Khởi động bằng nút bấm 
Không có/Without
Khóa cửa điện 
Có/With
Chức năng khóa cửa từ xa 
Có/With
Cửa sổ điều chỉnh điện 
Có (1 chạm, chống kẹt bên người lái)/With (Auto, jam protection for driver window)
Cốp điều khiển điện 
Không có/Without
Hệ thống điều khiển hành trình 
Không có/Without
Hệ thống báo động 
Có/With
Hệ thống mã hóa khóa động cơ 
Có/With
Hệ thống an toàn Toyota (Toyota Safety Sense)Cảnh báo tiền va chạm (PCS)
Không có/Without
 Cảnh báo chệch làn đường (LDA)
Không có/Without
 Điều khiển hành trình chủ động (DRCC)
Không có/Without
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) 
Có/With
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) 
Có/With
Hệ thống cân bằng điện tử (VSC) 
Có/With
Hệ thống kiểm soát lực kéo chủ động (A-TRC) 
Có/With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC) 
Có/With
Hệ thống hỗ trợ đổ đèo (DAC) 
Không có/Without
Đèn báo phanh khẩn cấp (EBS) 
Có/With
Camera 
Camera lùi/Back camera
Cảm biến hỗ trợ đỗ xeSau
Có/With
 Góc trước
Có/With
 Góc sau
Có/With
Túi khíTúi khí người lái & hành khách phía trước
Có/With
 Túi khí bên hông phía trước
Có/With
 Túi khí rèm
Có/With
 Túi khí đầu gối người lái
Có/With
Khung xe GOA 
Có/With
Dây đai an toàn 
3 điểm ELR, 7 vị trí/3 points ELRx7
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ 
Có/With
Cột lái tự đổ 
Có/With
Bàn đạp phanh tự đổ 
Có/With