TOYOTA RUSH S 1.5AT

634.000.000 

Sẵn sàng
cho mọi hành trình

* Gói bảo hiểm vật chất 01 năm Toyota (gói bảo hiểm vàng) trị giá lên đến 8.7 triệu đồng áp dụng từ ngày 07/05 đến ngày 31/12

* Gói tài chính Balloon áp dụng từ ngày 03/05 đến ngày 31/12 với:

✓ Số tiền đầu tư lúc đầu chỉ từ 126.8 triệu đồng

✓ Tiền trả hàng tháng chỉ từ 6.8 triệu đồng

• Số chỗ ngồi : 7 chỗ
• Kiểu dáng : SUV
• Nhiên liệu : Xăng
• Xuất xứ : Xe nhập khẩu
• Thông tin khác:
+ Số tự động 4 cấp
+ Tặng thêm 1 năm bảo hiểm thân vỏ Toyota

  • Tổng quan
  • Thư viện
  • Ngoại thất
  • Nội thất
  • Video
  • Tải Catalogue

Toyota Rush là mẫu SUV lai MPV 7 chỗ, xét về cùng phân khúc không có đối thủ nào thực sự tương đương. Khoảng sáng gầm của xe lên tới 220 mm là một ưu điểm giúp xe vận hành linh hoạt trong điều kiện đường xá Việt Nam.

Toyota Rush tại Việt Nam chỉ được phân phối với duy nhất 1 phiên bản, xe được nhập khẩu nguyên chiếc từ Indonesia với 6 màu sơn ngoại thất gồm: Đen, Bạc, Trắng, Đỏ Đun, Đỏ mận, Đồng.

Đánh giá xe Toyota Rush

Ưu điểm: + Trang bị ổn trong tầm tiền + Động cơ tiết kiệm xăng, bốc ở dải tua thấp + Không gian rộng rãi, nhiều chỗ để đồ.

Nhược điểm: - Động cơ ù nhẹ ở một số tình huống - Xe yếu, đuối lực ở dải vận tốc cao - Hệ thống treo cứng, thô - Vô-lăng mượt, chắc nhưng kém chính xác.

Đại lý Toyota Từ Sơn Bắc Ninh

MỌI CHI TIẾT XIN LIÊN HỆ!

Mr Hoàng Như Côn

Địa chỉChân cầu Đồng Xép, đường Lý Thánh Tông, Tân Hồng, Từ Sơn, Bắc Ninh

Giờ làm việc: 8:00 – 17:00

Điện thoại : 0938393363 Để được Báo giá tốt nhất, Khuyến mại lớn nhất !

  • Hỗ trợ thủ tục vay trả góp tối đa đến 90%, thời gian 8 năm.
  • Hỗ trợ nộp thuế trước bạ, đăng ký, đăng kiểm, mua bảo hiểm, lắp thêm đồ chơi cho xe…
  • Thủ tục đơn giản, nhanh gọn, tiết kiệm thời gian cho Quý khách
  • *** Lưu ý: Giá xe đặc biệt ưu đãi cho Khách hàng có hộ khẩu Bắc Ninh, Bắc Giang và Lạng Sơn có liên hệ trước qua Hotline.

NGOẠI THẤT

Ngoại thất

Toyota Rush 2021 có thiết lai giữa SUV và MPV khá độc đáo, mang đến tiện ích sử dụng lớn hơn. Lưới tản nhiệt hình thang với các thanh ngang màu đen nằm ngang phía trong kết hợp cùng đèn sương mù màu đen, đèn pha và đèn chạy ban ngày LED.

Kích thước chiều dài, chiều rộng và chiều cao của Rush mới lần lượt 4.435, 1.695 và 1.705 mm. Chiều dài cơ sở là 2.685 mm và khoảng sáng khung gầm lớn 220 mm.

NỘI THẤT

Khoang cabin của Toyota Rush 2021 có vô lăng 3 chấu bọc da tích hợp nút điều khiển, ghế ngồi bọc nỉ với ghế lái chỉnh 6 hướng, ghế hành khách chỉnh 4 hướng, đầu đĩa DVD 7 inch, hệ thống âm thanh 8 loa, cổng kết nối AUX, kết nối USB, kết nối Bluetooth, điều khiển bằng giọng nói, điều khiển từ hàng ghế sau, kết nối wifi, hệ thống đàm thoại rảnh tay, kết nối nối điện thoại thông minh, kết nối HDMI, chìa khóa thông minh, khởi động bằng nút bấm,…

Tải về >>>

 

TÍNH NĂNG

Tính năng nổi bật

  • Vận hành
  • An toàn

VẬN HÀNH

Động cơ

Toyota Rush 2021 sử dụng khối động cơ xăng 1.5L 4 xy-lanh, công suất 102 mã lực và mô men xoắn cực đại 134 Nm. Đi kèm hộp số tự động 4 cấp và hệ dẫn động cầu sau.

An toàn

Các công nghệ an toàn nổi bật của Toyota Rush 2021 gồm có chống bó cứng phanh, hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, phân phối lực phanh điện tử, ổn định thân xe, kiểm soát lực kéo, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, đèn báo phanh khẩn cấp, camera lùi, 6 túi khí an toàn.

XEM THÊM TOYOTA RUSH KHÁC

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Động cơ xe và khả năng vận hành

  • Động cơ & Khung xe
  • Ngoại thất
  • Nội thất
  • Ghế
  • Tiện nghi
  • An ninh
  • An toàn chủ động
  • An toàn bị động
Kích thướcKích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)
4435 x 1695 x 1705
 Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm)
2490 x 1415 x 1195
 Chiều dài cơ sở (mm)
2685
 Chiều rộng cơ sở (Trước/sau) (mm)
1445/1460
 Khoảng sáng gầm xe (mm)
220
 Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree)
31.0/26.5
 Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5,2
 Trọng lượng không tải (kg)
1290
 Trọng lượng toàn tải (kg)
1870
 Dung tích bình nhiên liệu (L)
45
Động cơ xăngLoại động cơ
2NR-VE (1.5L)
 Số xy lanh
4
 Bố trí xy lanh
Thẳng hàng/In line
 Dung tích xy lanh (cc)
1496
 Tỉ số nén
11,5
 Hệ thống nhiên liệu
Phun xăng điện tử/ Electronic fuel injection
 Loại nhiên liệu
Xăng/Petrol
 Công suất tối đa ((KW) HP/ vòng/phút)
(76)/102/6300
 Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút)
134/4200
 Tốc độ tối đa
160
 Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
 Hệ thống ngắt/mở động cơ tự động
Không có/Without
Chế độ lái (công suất cao/tiết kiệm nhiên liệu) 
Không có/Without
Hệ thống truyền động 
Dẫn động cầu sau/RWD
Hộp số 
Số tự động 4 cấp/4AT
Hệ thống treoTrước
Macpherson
 Sau
Phụ thuộc đa liên kết
Hệ thống láiTrợ lực tay lái
Điện/Power
 Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS)
Không có/Without
Vành & lốp xeLoại vành
Mâm đúc/Alloy
 Kích thước lốp
215/60R17
 Lốp dự phòng
Mâm đúc/Alloy
PhanhTrước
Đĩa tản nhiệt 16"/Ventilated disc 16"
 Sau
Tang trống/Drum
Tiêu thụ nhiên liệuTrong đô thị (L/100km)
8,2
 Ngoài đô thị (L/100km)
5,8
 Kết hợp (L/100km)
6,7
Cụm đèn trướcĐèn chiếu gần
LED
 Đèn chiếu xa
LED
 Đèn chiếu sáng ban ngày
Không có/Without
 Hệ thống rửa đèn
Không có/Without
 Chế độ điều khiển đèn tự động
Có/With
 Hệ thống nhắc nhở đèn sáng
LED
 Hệ thống cân bằng đèn pha
Không có/Without
 Hệ thống cân bằng góc chiếu
Không có/Without
 Chế độ đèn chờ dẫn đường
Không có/Without
Cụm đèn sauĐèn vị trí
LED
 Đèn phanh
LED
 Đèn báo rẽ
LED
 Đèn lùi
LED
Đèn báo phanh trên cao 
LED
Đèn sương mùTrước
Có/With
 Sau
Không có/Without
Gương chiếu hậu ngoàiChức năng điều chỉnh điện
Có/With
 Chức năng gập điện
Có/With
 Tích hợp đèn chào mừng
Không có/Without
 Tích hợp đèn báo rẽ
Có/With
 Màu
Cùng màu thân xe/Body Color
 Chức năng tự điều chỉnh khi lùi
Không có/Without
 Bộ nhớ vị trí
Không có/Without
 Chức năng sấy gương
Không có/Without
 Chức năng chống bám nước
Không có/Without
 Chức năng chống chói tự động
Không có/Without
Gạt mưaTrước
Gián đoạn/intermittent
 Sau
Gián đoạn/intermittent
Chức năng sấy kính sau 
Có/With
Ăng ten 
Vây cá/Sharkfin
Tay nắm cửa ngoài 
Cùng màu thân xe, có nút bấm/Colored w/ switch
Bộ quây xe thể thao 
Không có/Without
Cản xeTrước
Cùng màu thân xe/Colored
 Sau
Đen/Black
Lưới tản nhiệtTrước
Mạ chrome/Chrome
Chắn bùn 
Không có/Without
Ống xả kép 
Không có/Without
Cánh hướng gió nóc xe 
Có/With
Thanh đỡ nóc xe 
Có/With
Tay láiLoại tay lái
3 chấu/3-spoke
 Chất liệu
Bọc da/Leather
 Nút bấm điều khiển tích hợp
Âm thanh + điện thoại rảnh tay/ Audio + tel
 Điều chỉnh
Chỉnh tay 2 hướng/ Manual tilt
 Lẫy chuyển số
Không có/Without
 Bộ nhớ vị trí
Không có/Without
Gương chiếu hậu trong 
2 chế độ ngày và đêm/Day & night
Tay nắm cửa trong 
Mạ chrome/ Chrome
Cụm đồng hồLoại đồng hồ
Analog
 Đèn báo Eco
Có/With
 Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Có/With
 Chức năng báo vị trí cần số
Có/With
 Màn hình hiển thị đa thông tin
LCD
Cửa sổ trời 
Không có/Without
Hệ thống âm thanhĐầu đĩa
Màn hình cảm ứng
 Số loa
8
 Cổng kết nối USB
Có/With
 Kết nối Bluetooth
Có/With
 Hệ thống điều khiển bằng giọng nói
Không có/Without
 Bảng điều khiển từ hàng ghế sau
Không có/Without
 Hệ thống đàm thoại rảnh tay
Có/With
 Kết nối điện thoại thông minh
Có/With
Hệ thống điều hòaTrước
Tự động/auto
Hệ thống sạc không dây 
Không có/Without
Chất liệu bọc ghế 
Nỉ/Fabric
Ghế trướcLoại ghế
Thường/Normal
 Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng/6 way manual
 Điều chỉnh ghế hành khách
Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual
 Bộ nhớ vị trí
Không có/Without
 Chức năng thông gió
Không có/Without
 Chức năng sưởi
Không có/Without
Ghế sauHàng ghế thứ hai
Gập thẳng 60:40 1 chạm/Tumble 60:40 1 touch
 Hàng ghế thứ ba
50:50 gập thẳng, 50:50 tumble
 Hàng ghế thứ bốn
Không có/Without
 Hàng ghế thứ năm
Không có/Without
Rèm che nắng kính sau 
Không có/Without
Rèm che nắng cửa sau 
Không có/Without
Cửa gió sau 
Có/With
Hộp làm mát 
Không có/Without
Chìa khóa thông minh & Khởi động bằng nút bấm 
Có/With
Khóa cửa điện 
Có/With
Chức năng khóa cửa từ xa 
Có/With
Cửa sổ điều chỉnh điện 
Có, 1 chạm chống kẹt ghế lái/With, D- 1 touch jam protection
Cốp điều khiển điện 
Không có/Without
Hệ thống kiểm soát hành trình 
Không có/Without
Hệ thống báo động 
Có/With
Hệ thống mã hóa khóa động cơ 
Có/With
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) 
Có/With
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) 
Có/With
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) 
Có/With
Hệ thống ổn định thân xe 
Có/With
Hệ thống kiểm soát lực kéo chủ động (A-TRC) 
Có/With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC) 
Có/With
Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hình 
Không có/Without
Hệ thống lựa chọn đa địa hình (MTS) 
Không có/Without
Đèn báo phanh khẩn cấp (EBS) 
Có/With
Camera lùi 
Có/With
Cảm biến hỗ trợ đỗ xeSau
2
 Góc trước
0
 Góc sau
0
Túi khíTúi khí người lái & hành khách phía trước
Có/With
 Túi khí bên hông phía trước
Có/With
 Túi khí rèm
Có/With
 Túi khí bên hông phía sau
Không có/Without
 Túi khí đầu gối người lái
Không có/Without
 Túi khí đầu gối hành khách
Không có/Without
Khung xe GOA 
Có/With
Dây đai an toànDây đai an toàn
3 điểm ELR, 7 vị trí/ 3 points ELRx7
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ 
Có/ With
Cột lái tự đổ 
Có/ With
Bàn đạp phanh tự đổ 
Có/ With