
- Tổng quan
- Thư viện
- Ngoại thất
- Nội thất
- Video
- Tải Catalogue
Một trong những mẫu xe MPV 7 có mức giá hữu nghị nhất thị trường hiện nay không thể không kể đến đó chính là Toyota Avanza 2021. Hiện ngày càng có nhiều khách hàng chuyển hướng sử dụng dòng xe này bởi tính tiện dụng của nó.

Đối với phân khúc khách hàng mua xe hơi nhằm mục đích chở gia đình đi du lịch thì dòng xe Toyota Avanza 2021 là dòng xe tối ưu nhất. Bởi sự bền bỉ và tính năng tiết kiệm nhiên liệu hiệu quả, khách hàng có thể tiết kiệm được một khoản chi phí không nhỏ khi đi vào vận hành và sử dụng nó.
Hiện Toyota Avanza có 2 phiên bản mới nhất, đó chính là: Toyota Avanza 1.3L 5MT và Toyota Avanza 1.5L 4AT với mức giá lăn bánh từ 544 triệu đồng (rẻ hơn nhiều so với phân khúc thị trường hiện tại). So với mức giá của Toyota Avanza 2019 thì có phần cao hơn nhưng tính năng lại ổn hơn.
Nhiều người đánh giá rằng, Toyota Avanza 2021 nên xuất hiện cách đây 10 năm thì có vẻ hợp hơn ở thời điểm hiện tại, tuy nhiên, dòng xe này vẫn là một dòng xe tiện dụng được nhiều người lựa chọn cho gia đình mình bởi giá thành hợp lý và các chức năng phù hợp với nhu cầu sử dụng xe đưa rước cho gia đình.
NGOẠI THẤT
Toyota Avanza 2021 có thiết kế đầu xe độc đáo, mới lạ với nhiều chi tiết gây ấn tượng với khách hàng, tạo hình 2 tầng của cụm đèn pha nối liền nhau bằng một thanh kim loại bạc có tính thẩm mỹ cao khiến nhiều người yêu thích. Bên cạnh đó, bộ lưới tản nhiệt của dòng xe này được sơn tông màu đen cá tính và nổi bật, hơn nữa, còn được định hình theo dạng nan ngang.

Toyota Avanza 2021 cũng có phần cản trước được tinh gọn hơn các phiên bản trước. Có vẻ như sự thay đổi này là sự thay đổi phá cách nhất so với các dòng xe phiên bản trước.

Phần thân xe Toyota Avanza 2021 được thiết kế đơn giản không có gì nổi bật bởi nó là dòng xe thực dụng. Ở góc nhìn ngang, dòng xe lựa chọn cho mình kiểu dập nổi để tạo điểm nhấn.
Ngoài ra, bộ mâm có kích thước 14 inch được trang bị cho xe có vẻ khá nhỏ hơn so với kích thước chung của dòng xe nhưng bù lại, dòng xe này sẽ có được khả năng vận hành cực kỳ tối ưu.


Thiết kế phần đuôi xe của Toyota Avanza 2021 phiên bản mới lần này nhận được nhiều lời khen ngợi của khách hàng hơn trước bởi sự nổi bật mà nó mang lại. Cụm đèn hậu được thiết kế theo dạng chữ L và nối liền thông qua thanh mạ crom sáng bóng là phần được nhiều người yêu thích nhất. Dòng xe Toyota 7 chỗ này cũng khá dễ nhận diện bởi logo đặc trưng quen thuộc phía sau.
NỘI THẤT
Thiết kế của dòng xe Toyota Avanza 2021 không thay đổi nhiều so với những thế hệ tiền nhiệm trước kia, mức chiều dài cơ sở đạt 2655 (mm) vẫn được giữ nguyên bản – Tuy nhiên, về cơ bản thì con số này gây sự chật chội cho hành khách ngồi khoang xe.


Có một vài sự tinh chỉnh nhẹ ở bảng taplo của Toyota Avanza 2021, cụ thể, dòng xe đã thay thế bằng các nút bấm (thế hệ trước đó sử dụng các nút xoay điều khiển điều hòa) chính vì thế mà dòng xe trở nên hiện đại hơn khá nhiều. Dòng xe này cũng gây ấn tượng với cụm đồng hồ màu xanh bắt mắt.

Mẫu vô lăng 3 chấu được trang bị cho Toyota Avanza 2021 có thiết kế khá đơn giản, chất liệu nhựa Urethane là chất liệu bao bọc chi tiết này và tích hợp với nhiều nút bấm hiện đại, vì thế nên người cầm lái cũng thấy tiện dụng và dễ dàng hơn trong suốt hành trình.
Phần ghế trước của dòng xe Toyota này được bao bọc bằng chất liệu nỉ truyền thống, điều này khiến khá nhiều người thất vọng vì chất liệu nỉ dễ vướng mồ hôi trên xe.
Các hàng ghế thứ 2 và thứ 3 được trang bị chức năng gập chỉnh với tỷ lệ 50:50, đây cũng là một trong những ưu điểm của dòng xe này, điều này giúp bạn dễ dàng mở rộng khoang hành lý khi cần thiết. Tuy nhiên, khoảng cách giữa các hàng ghế khá sát nhau tạo sự không thoải mái cho hành khách.
Việc bố trí một cái khoan nhiều ngăn trong xe Toyota Avanza 2021 giúp mọi người có thể dễ dàng cất đồ của mình một cách gọn gàng nếu biết cách sắp xếp khoang luôn sạch sẽ.
Toyota Avanza 2021 còn có cụm đồng hồ trợ lái được thiết kế tận 3 vòng đồng hồ. Tuy nhiên, trên thực tế, đồng hồ bên phải là một màn hình đa thông. Cụm chi tiết này theo style năng động và không quá kiểu cách. Nhưng những thông tin vẫn được cung cấp đến cho người lái một cách đầy đủ như: vận tốc, mức nhiên liệu, đèn báo Eco, vị trí cần số, tín hiệu cảnh báo,…
Tất cả trong khoang xe đều được bao bọc bằng nỉ. Chất liệu này nằm ở mức tạm được chứ không tạo cảm giác êm ái nhiều. Dẫu thế, người lái xe vẫn cảm nhận được sự tiện nghi mà dòng xe mang lại. Bạn có thể chỉnh tay 4 hướng ở hàng ghế trước của Toyota Avanza. Hàng ghế 2 và 3 đều có thể gập 50:50. Thiết kế này mang tính tiện lợi cho người sử dụng và cũng hoàn toàn mới mẻ.
Toyota Avanza 2021 đáp ứng được nhu cầu về khoang hành lý cho chủ sở hữu nó và có dung tích thích hợp. Bạn cũng có thể mở rộng dung tích xe lên đến 1124 lít nếu bạn muốn đi xa và vận chuyển khối đồ đạc lớn. Khoang hành lý của Toyota Avanza 2021 đảm bảo được nhu cầu chứa đồ đạc nên được khá nhiều người yêu thích.
TÍNH NĂNG
Tính năng nổi bật
- Vận hành
- An toàn
VẬN HÀNH

Có 2 tùy chọn về động cơ cho dòng xe Toyota Avanza 2021 này. Thứ nhất là động cơ xăng 1.3L 4 xy lanh thẳng hàng sản sinh công suất cực đại là 94 mã lực tại 6000 vòng/phút và mô men xoắn cực đại 119 Nm tại 4200 vòng/phút. Toàn bộ sức mạnh được truyền qua hộp số sàn 5 cấp và hệ dẫn động cầu sau RWD.

Thứ 2 là động cơ xăng 1.5L 4 xy-lanh thẳng hàng sản sinh công suất 102 mã lực tại 6000 vòng/phút và mô men xoắn cực đại 134 Nm tại 4200 vòng/phút. Sức mạnh được truyền qua hộp số tự động 4 cấp và hệ dẫn động cầu sau RWD.
Mặc dù hai khối động cơ này hoạt động không quá mạnh mẽ nhưng nó lại đem lại cho mọi người cảm giác ổn định khi lái.

Giống như nhiều dòng xe khác, dòng xe Toyota Avanza 2021 vẫn đem lại sự hân hoan cho người cầm lái. Những trang bị trợ lái không được đầu tư nhiều cũng bởi vì do giá thành rẻ. Tuy nhiên, đối với ai mới tập lái xe thì đây sẽ là một dòng xe thích hợp và an toàn khi tập.

AN TOÀN

Những trang bị an toàn cơ bản mà Toyota Avanza 2021 sở hữu được:
- Túi khí 2 túi
- Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
- Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
- Khung xe chịu lực GOA
- Hệ thống phanh đĩa ở bánh trước và tang trống ở bánh sau
- Hệ thống cảnh báo điểm mù (ở phiên bản cao cấp)
- Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi (ở phiên bản cao cấp).
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Động cơ xe và khả năng vận hành
- Động cơ & Khung xe
- Ngoại thất
- Nội thất
- Ghế
- Tiện nghi
- An ninh
- An toàn chủ động
- An toàn bị động
| Kích thước | Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) |
| |
| Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm) |
| ||
| Chiều dài cơ sở (mm) |
| ||
| Chiều rộng cơ sở (Trước/sau) (mm) |
| ||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) |
| ||
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) |
| ||
| Trọng lượng không tải (kg) |
| ||
| Trọng lượng toàn tải (kg) |
| ||
| Dung tích bình nhiên liệu (L) |
| ||
| Dung tích khoang hành lý (L) |
| ||
| Động cơ xăng | Loại động cơ |
| |
| Số xy lanh |
| ||
| Bố trí xy lanh |
| ||
| Dung tích xy lanh (cc) |
| ||
| Tỉ số nén |
| ||
| Hệ thống nhiên liệu |
| ||
| Loại nhiên liệu |
| ||
| Công suất tối đa ((KW) HP/ vòng/phút) |
| ||
| Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút) |
| ||
| Tốc độ tối đa |
| ||
| Tiêu chuẩn khí thải |
| ||
| Hệ thống ngắt/mở động cơ tự động |
| ||
| Chế độ lái (công suất cao/tiết kiệm nhiên liệu) |
| ||
| Hệ thống truyền động |
| ||
| Hộp số |
| ||
| Hệ thống treo | Trước |
| |
| Sau |
| ||
| Hệ thống lái | Trợ lực tay lái |
| |
| Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS) |
| ||
| Vành & lốp xe | Loại vành |
| |
| Kích thước lốp |
| ||
| Lốp dự phòng |
| ||
| Phanh | Trước |
| |
| Sau |
| ||
| Tiêu thụ nhiên liệu | Trong đô thị (L/100km) |
| |
| Ngoài đô thị (L/100km) |
| ||
| Kết hợp (L/100km) |
|
| Cụm đèn trước | Đèn chiếu gần |
| |
| Đèn chiếu xa |
| ||
| Đèn chiếu sáng ban ngày |
| ||
| Hệ thống rửa đèn |
| ||
| Chế độ điều khiển đèn tự động |
| ||
| Hệ thống nhắc nhở đèn sáng |
| ||
| Hệ thống cân bằng đèn pha |
| ||
| Hệ thống cân bằng góc chiếu |
| ||
| Chế độ đèn chờ dẫn đường |
| ||
| Cụm đèn sau | Đèn vị trí |
| |
| Đèn phanh |
| ||
| Đèn báo rẽ |
| ||
| Đèn lùi |
| ||
| Đèn báo phanh trên cao |
| ||
| Đèn sương mù | Trước |
| |
| Sau |
| ||
| Gương chiếu hậu ngoài | Chức năng điều chỉnh điện |
| |
| Chức năng gập điện |
| ||
| Tích hợp đèn chào mừng |
| ||
| Tích hợp đèn báo rẽ |
| ||
| Màu |
| ||
| Chức năng tự điều chỉnh khi lùi |
| ||
| Bộ nhớ vị trí |
| ||
| Chức năng sấy gương |
| ||
| Chức năng chống bám nước |
| ||
| Chức năng chống chói tự động |
| ||
| Gạt mưa | Trước |
| |
| Sau |
| ||
| Chức năng sấy kính sau |
| ||
| Ăng ten |
| ||
| Tay nắm cửa ngoài |
| ||
| Bộ quây xe thể thao |
| ||
| Cản xe | Trước |
| |
| Sau |
| ||
| Lưới tản nhiệt | Trước |
| |
| Chắn bùn |
| ||
| Ống xả kép |
| ||
| Cánh hướng gió nóc xe |
| ||
| Thanh đỡ nóc xe |
|
| Tay lái | Loại tay lái |
| |
| Chất liệu |
| ||
| Nút bấm điều khiển tích hợp |
| ||
| Điều chỉnh |
| ||
| Lẫy chuyển số |
| ||
| Bộ nhớ vị trí |
| ||
| Gương chiếu hậu trong |
| ||
| Tay nắm cửa trong |
| ||
| Cụm đồng hồ | Loại đồng hồ |
| |
| Đèn báo Eco |
| ||
| Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu |
| ||
| Chức năng báo vị trí cần số |
| ||
| Màn hình hiển thị đa thông tin |
| ||
| Cửa sổ trời |
| ||
| Hệ thống âm thanh | Đầu đĩa |
| |
| Số loa |
| ||
| Cổng kết nối AUX |
| ||
| Cổng kết nối USB |
| ||
| Kết nối Bluetooth |
| ||
| Hệ thống điều khiển bằng giọng nói |
| ||
| Bảng điều khiển từ hàng ghế sau |
| ||
| Kết nối wifi |
| ||
| Hệ thống đàm thoại rảnh tay |
| ||
| Kết nối điện thoại thông minh |
| ||
| Kết nối HDMI |
| ||
| Hệ thống điều hòa | Hệ thống điều hòa (Tự động/Auto) |
| |
| Hệ thống sạc không dây |
|
| Chất liệu bọc ghế |
| ||
| Ghế trước | Loại ghế |
| |
| Điều chỉnh ghế lái |
| ||
| Điều chỉnh ghế hành khách |
| ||
| Bộ nhớ vị trí |
| ||
| Chức năng thông gió |
| ||
| Chức năng sưởi |
| ||
| Ghế sau | Hàng ghế thứ hai |
| |
| Hàng ghế thứ ba |
| ||
| Hàng ghế thứ bốn |
| ||
| Hàng ghế thứ năm |
|
| Rèm che nắng kính sau |
| ||
| Rèm che nắng cửa sau |
| ||
| Cửa gió sau |
| ||
| Hộp làm mát |
| ||
| Chìa khóa thông minh & Khởi động bằng nút bấm |
| ||
| Khóa cửa điện |
| ||
| Chức năng khóa cửa từ xa |
| ||
| Phanh tay điện tử |
| ||
| Cửa sổ điều chỉnh điện |
| ||
| Cốp điều khiển điện |
| ||
| Ga tự động |
| ||
| Hệ thống kiểm soát hành trình |
|
| Hệ thống báo động |
| ||
| Hệ thống mã hóa khóa động cơ |
|
| Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) |
| ||
| Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) |
| ||
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) |
| ||
| Hệ thống ổn định thân xe |
| ||
| Hệ thống kiểm soát lực kéo chủ động (A-TRC) |
| ||
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC) |
| ||
| Giữ phanh |
| ||
| Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hình |
| ||
| Hệ thống lựa chọn đa địa hình (MTS) |
| ||
| Đèn báo phanh khẩn cấp (EBS) |
| ||
| Camera lùi |
| ||
| Cảm biến hỗ trợ đỗ xe | Sau |
| |
| Góc trước |
| ||
| Góc sau |
|
| Túi khí | Túi khí người lái & hành khách phía trước |
| |
| Túi khí bên hông phía trước |
| ||
| Túi khí rèm |
| ||
| Túi khí bên hông phía sau |
| ||
| Túi khí đầu gối người lái |
| ||
| Túi khí đầu gối hành khách |
| ||
| Khung xe GOA |
| ||
| Dây đai an toàn | Trước |
| |
| Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ |
| ||
| Cột lái tự đổ |
| ||
| Bàn đạp phanh tự đổ |
|




















