TOYOTA LAND CRUISER 300

Lượt xem:

Đánh giá
5/5

TOYOTA LAND CRUISER 300

4.060.000.000 

Uy lực
thống lĩnh

• Số chỗ ngồi : 7 chỗ
• Kiểu dáng : SUV
• Nhiên liệu : Xăng
• Xuất xứ : Xe nhập khẩu
• Thông tin khác:
+ Số tự động 10 cấp

  • Tổng quan
  • Thư viện
  • Ngoại thất
  • Nội thất
  • Video
  • Tải Catalogue

Toyota Land Cruiser 300 là thế hệ mới nhất được nâng cấp toàn diện về động cơ, hộp số, các tính năng an toàn cao cấp, thiết kế nội ngoại thất và các trang thiết bị tiện nghi cao cấp. Đây cũng là 1 bước tiến quan trọng của hãng khi mà xu hướng các dòng SUV cỡ lớn đang xu hướng nhỏ dần dung tích động cơ và tập trung vào các giá trị công nghệ và an toàn cho xe.

Với 1 loạt thay đổi lớn như thế nhưng giá bán của Land Cruiser 300 lại chỉ có nhỉnh hơn 30 triệu so với phiên bản trước đó, nguyên nhân chính của sự thay đổi này do dung tích động cơ 3.5L chịu mức thuế tiêu thụ đặc biệt nhỏ hơn rất nhiều so với dung tích 4.6 trước đó.

NGOẠI THẤT

Kích thước tổng thể

Toyota Land Cruiser có kích thước tổng thể với các chiều Dài x Rộng x Cao: 4.950 x 1.970 x 1.905 (mm), chiều dài trục cơ sở là 2.850 mm, khoảng sáng gầm xe 225 mm, trọng lượng tổng thể đạt 2.625 kg.

Đầu xe thiết kế nổi bật

Có thể dễ dàng nhận ra các đặc điểm nổi bật như lưới tản nhiệt, bên ngoài có 3 nan lớn xếp nằm ngang, ở giữa là logo Toyota truyền thống. Tất cả đều được mạ Chrome kể cả viền bọc xung quanh. Liền cùng khoang với lưới tản nhiệt là đèn pha dạng LED được vuốt nhẹ từ má ra đầu xe.

Đầu xe Toyota Land Cruiser thiết kế nổi bật

Gương chiếu hậu và cụm đèn sau

Gương chiếu hậu điều chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ, gập điện, nhớ vị trí gương, sấy gương, chống chói tự động. Cụm đèn sau thiết kế vuông, kết nối với nẹp biển số mạ Chrome. Dù vậy, việc cột ăng-ten dạng vây cá đặt phía sau baga nóc làm cho chi tiết này kém nổi bật.

NỘI THẤT

Cao cấp - Sang trọng

Nội thất cao cấp, sang trọng kết hợp hoàn hảo với các tính năng tiên tiến vượt bậc,Land Cruiser phiên bản mới mang đến cho chủ sở hữu những trải nghiệm đỉnh cao cùng với niềm tự hào không giới hạn.

Nội thất Toyota Land Cruiser cao cấp - sang trọng Ghế ngồi

Ghế ngồi được bọc da cao cấp. ghế người lái có thể điều chỉnh điện 10 hướng và tích hợp bộ nhớ 3 vị trí, ghế hành khách phía trước chỉnh điện 8 hướng đem đến sự tiện nghi và sang trọng.

Vô lăng

Vô-lăng 4 chấu bọc da, ốp gỗ tích hợp các nút bấm điều khiển giải trí, điện thoại rảnh tay, điều khiển hành trình, nhớ 3 vị trí.

Bảng đồng hồ

Bảng đồng hồ Optitron sắc nét và màn hình hiển thị đa thông tin cho phép người lái nhìn rõ các thông tin cần thiết và kiểm soát tình trạng vận hành của xe.

Hệ thống điều hòa

Hệ thống điều được trang bị bộ lọc khí với chức năng lọc vi bụi tạo không khí trong lành và dễ chịu. Nhiệt độ có tể điều chỉnh  ở 4 vùng độc lập tạo sự thoải mái tối đa.

Hệ thống sưởi và thông gió

Hệ thống sưởi và thông gió làm thoáng mát phần lưng ghế khi trời nóng, sưởi ấm khi trời rét.

Hệ thống âm thanh

Hệ thống âm thanh hiện đại với bộ CD 1 đĩa, 6 loa đem lại những giây phút thư giãn trên suốt hành trình. Cổng USB/AUX/Blluetooth cho phép kết nối dễ dàng với các thiết bị giải trí di động và đàm thoại rảnh tay.

TÍNH NĂNG

Tính năng nổi bật

  • Vận hành
  • An toàn

VẬN HÀNH

Động cơ

Động cơ 4,6 lít, V8 với công nghệ điều phối van biến thiên thông minh kép Dual VVT- i cùng hệ thống điều chỉnh chiều dài đường ống nạp ACIS giúp tăng sức mạnh, giảm khí xả và tiêu hao nhiên liệu.

Hộp số

Hộp số tự động 6 cấp tiên tiến với chế độsang số tuần tự giúp chuyển số linh hoạt.Công nghệ ECT tích hợp với 2 chế độ tùy chọn: PWR thể thao mạnh mẽ và 2nd êm ái mượt mà.

Chinh phục mọi địa hình

Khả năng chế ngự các dạng địa hình phức tạp với độ ổn định cao giúp hành khách trên xe hoàn toàn an tâm và thoải mái.

Toyota Land Cruiser chinh phục mọi địa hình


Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hình và hệ thống thích nghi địa hình

Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hình và Hệ thống thích nghi địa hình với 5 lựa chọn chế độ vận hành mang đến cho chủ nhân sự tự tin khi chinh phục mọi địa hình.

Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hình và Hệ thống thích nghi địa hình

Hệ thống kiểm soát hành trình

Hệ thống kiểm soát hành trình giúp người lái có thể cài đặt một vận tốc không đổi cho xe (dao động từ 40-200km/h), rất tiện lợi và hữu ích khi xe đi trên đường cao tốc hoặc đường ít xe.

An toàn

Cảm biến lùi

Cảm biến lùi 4 vị trí giúp cảnh báo sớm các chướng ngại vật. Hạn chế va chạm, bảo vệ an toàn cho người lái và xe.

Hệ thống kiểm soát ổn định VSC

Hệ thống kiểm soát ổn định VSC sẽ tự động kích hoạt hệ thống phanh và điều khiển công suất từ động cơ đến bánh xe, ngăn hiện tượng trượt xe khi vào cua thiếu lái hoặc lái quá đà, đảm bảo an toàn tối đa.

Hệ thống hỗ trợ chuyển hướng

Khi gặp khúc cua gắt, Hệ thống hỗ trợ chuyển hướng sẽ nhấp nhả má phanh bánh sau phía trong,làm giảm bán kính quay vòng, giúp người điều khiển an tâm và tự tin hơn chỉ với duy nhất một lần lái.

Hệ thống hỗ trợ chuyển hướng

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC

Khi khởi hành trên dốc cao, hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC sẽ lập tức tự động phanh các bánh xe khi người lái chuyển từ chân phanh sang chân ga, giúp xe không trôi dốc.

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS, cơ cấu phân bổ lực phanh điện tử EBD và Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA,hệ thống phanh Land Cruiser được hoàn thiện tối đa.
Hệ thống khóa cửa thông minh và khởi động nút bấm

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Động cơ xe và khả năng vận hành

  • Động cơ & Khung xe
  • Ngoại thất
  • Nội thất
  • Ghế
  • Tiện nghi
  • An ninh
  • An toàn chủ động
  • An toàn bị động
Kích thướcKích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)
4965 x 1980 x 1945
 Chiều dài cơ sở (mm)
2850
 Chiều rộng cơ sở (Trước/sau) (mm)
1665/1670
 Khoảng sáng gầm xe (mm)
235
 Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree)
32/24
 Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5,9
 Trọng lượng không tải (kg)
2520
 Trọng lượng toàn tải (kg)
3230
 Dung tích bình nhiên liệu (L)
93L
Động cơ xăngLoại động cơ
V35A-FTS, V6, tăng áp kép/ V35A-FTS, 6 cylinders, V arrangement, twin turbo charger
 Dung tích xy lanh (cc)
3445
 Công suất tối đa ((KW) HP/ vòng/phút)
(305) 409 / 5200
 Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút)
650 / 2000 - 3600
Hệ thống truyền động 
4 bánh toàn thời gian/Full-time 4WD
Hộp số 
Tự động 10 cấp/10AT
Hệ thống treoTrước
Hệ thống treo độc lập treo đòn kép IFS
 Sau
Hệ thống treo liên kết 4 điểm
Hệ thống láiHệ thống lái
Thủy lực biến thiên theo tốc độ & Bộ chấp hành hệ thống lái/ HPS, Steer act
Vành & lốp xeLoại vành
Mâm đúc 18 inch/ Alloy 18 inch
 Kích thước lốp
265/65R18
 Lốp dự phòng
Như lốp chính/ Ground tire
PhanhTrước
Đĩa thông gió/ Ventilated disc
 Sau
Đĩa thông gió/ Ventilated disc
Tiêu chuẩn khí thải 
Euro 5, OBD
Cụm đèn trướcĐèn chiếu gần
LED
 Đèn chiếu xa
LED
 Đèn chiếu sáng ban ngày
LED
 Đèn xi nhan tuần tự
Có / With
 Tự động bật/tắt
Có / With
 Hệ thống nhắc nhở đèn sáng
Có / With
 Hệ thống cân bằng góc chiếu
Có (tự động)/ With (auto)
Cụm đèn sau 
LED
Đèn báo phanh trên cao 
LED
Đèn sương mùTrước
LED
 Sau
LED
Gương chiếu hậu ngoàiChức năng điều chỉnh điện
Có / With
 Chức năng gập điện
Có (tự động) / With (auto)
 Tích hợp đèn chào mừng
Có / With
 Tích hợp đèn báo rẽ
Có / With
 Màu
Cùng màu thân xe
 Chức năng tự điều chỉnh khi lùi
Có / With
 Chức năng sấy gương
Có / With
 Chức năng chống chói tự động
Có / With
Gạt mưaTrước
Tự động / Auto
 Sau
Gián đoạn theo thời gian / Intermittent
Thanh giá nóc 
Có / With
Tay láiLoại tay lái
3 chấu / 3 spokes
 Chất liệu
Da ốp gỗ / Leather & wood
 Nút bấm điều khiển tích hợp
Tích hợp chế độ đàm thoại rảnh tay, điều chỉnh âm thanh, MID, điều khiển hành trình thích ứng, cảnh báo lệch làn/ Telephone, Audio, MID, DRCC, LDA
 Điều chỉnh
Chỉnh điện 4 hướng/ E-tilt & Telescopic adjustable
Gương chiếu hậu trong 
Chống chói tự động/ Electrochromic
Cụm đồng hồLoại đồng hồ
Optitron
 Đèn báo Eco
Có / With
 Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Có / With
 Màn hình hiển thị đa thông tin
7"
Cửa sổ trời 
Có / With
Hệ thống âm thanhMàn hình giải trí trung tâm
12.3", chạm đa điểm
 Màn hình đa địa hình
Có / With
 Số loa
14 JBL
 Cổng kết nối USB
Có / With
 Kết nối Bluetooth
Có / With
 Kết nối điện thoại thông minh
Có / With
Hệ thống điều hòa 
Tự động 4 vùng độc lập
Cổng sạc 
Có / With (5)
Chất liệu bọc ghế 
Da cao cấp / Premium leather
Ghế trướcĐiều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng, sưởi ghế, thông gió / 10-way power adjust, heater, ventilation
 Điều chỉnh ghế hành khách
Chỉnh điện 8 hướng, sưởi ghế, thông gió / 8-way power adjust, heater, ventilation
 Bộ nhớ vị trí
Có / With
 Chức năng thông gió
Có / With
Ghế sauHàng ghế thứ hai
40:20:40, thông gió, sưởi ghế, ngả lưng
 Hàng ghế thứ ba
50:50, ngả/gập điện/ 50:50, power recline/fold
Tính năng hỗ trợ ra vào xe 
Có/ With
Cửa hậu điều khiển điện và mở cốp rảnh tay 
Có/ With
Tích hợp chế độ lái thể thao 
3 chế độ / 3 modes/ (Eco / Normal / Sport)
Hệ thống chống ồn chủ động 
Có/ With
Hệ thống hỗ trợ khi vào cua 
Có/ With
Hộp làm mát 
Có / with
Chìa khóa thông minh & Khởi động bằng nút bấm 
Có / With
Chức năng mở cửa thông minh 
Có / With
Phanh tay điện tử 
Có / With
Hệ thống dẫn đường 
Có / With
Cửa sổ điều chỉnh điện 
Có (tự động lên/xuống, chống kẹt tất cả các cửa) /With (auto& jam protection at all windows)
Cửa hậu điều khiển điện 
Có / With
Hệ thống báo động 
Có/With
Hệ thống mã hóa khóa động cơ 
Có/With
Hệ thống an toàn Toyota (Toyota Safety Sense)Cảnh báo tiền va chạm (PCS)
Có / With
 Hệ thống hỗ trợ theo dõi làn đường (LTA)
Có/ With
 Điều khiển hành trình chủ động (DRCC)
Có / With
 Đèn chiếu xa tự động (AHB)
Có / With
Chức năng hỗ trợ vượt địa hình 
Có/ With
Camera phát hiện người phía sau 
Có / With
Hệ thống kiểm soát tích hợp động lực học (VDIM) 
Có / With
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) 
Có / With
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) 
Có / With
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) 
Có / With
Hệ thống cân bằng điện tử (VSC) 
Có / With
Hệ thống kiểm soát lực kéo chủ động (A-TRC) 
Có / With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC) 
Có / With
Hệ thống hỗ trợ đổ đèo (DAC) 
Có / With
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp (TPMS) 
Có / With
Hệ thống lựa chọn đa địa hình (MTS) 
Có / With (Auto, Dirt, Sand, Mud, Deep Snow)
Đèn báo phanh khẩn cấp (EBS) 
Có / With
Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSM) 
Có / With
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau (RCTA) 
Có / With
Cảm biến hỗ trợ đỗ xeTrước
Có / With
 Sau
Có / With
 Góc trước
Có / With
 Góc sau
Có / With
Túi khíSố lượng túi khí
10
 Túi khí người lái & hành khách phía trước
Có / With
 Túi khí bên hông phía trước & hàng ghế thứ 2
Có / With
 Túi khí rèm
Có / With
 Túi khí đầu gối người lái và hành khách
Có / With
Dây đai an toànHàng ghế trước
Dây đai 3 điểm, căng đai, hạn chế lực căng khẩn cấp/ 3P ELR, pretension, force limit
 Hàng ghế thứ 2
3 điểm, hạn chế lực căng khẩn cấp/ 3P ELR, force limit
 Hàng ghế thứ 3
3 điểm, hạn chế lực căng khẩn cấp/ 3P ELR, force limit
Trục lái có cơ cấu hấp thụ lực khi va đập 
Có / With

ĐẠI LÝ TOYOTA TỪ SƠN

Tư vấn bán hàng:

HOÀNG NHƯ CÔN

Share on facebook
Share on twitter
Share on linkedin
Share on reddit
Share on tumblr
Share on vk
Share on telegram
Share on whatsapp

Xem thêm tin khác

Sản phẩm mới