
TOYOTA LAND CRUISER PRADO M
Vững vàng vị thế
• Số chỗ ngồi: 7 chỗ
• Kiểu dáng: Đa dụng thể thao
• Nhiên liệu: Xăng
• Xuất xứ: Nhật Bản
Toyota Land Cruiser thế hệ mới sử dụng nền tảng khung gầm TNGA, động cơ 3.5 V6 tăng áp, gói công nghệ an toàn TSS, bán tại Việt Nam từ 5/8.
Land Cruiser thế hệ mới được thiết kế và kế thừa từ dòng 200 được ra mắt vào năm 2007. Là sản phẩm chủ lực của dòng Land Cruiser, phiên bản mới được phát triển trên nền tảng TNGA (Toyota New Global Architecture) góp phần giảm trọng lượng xe, hạ thấp trọng tâm.

Chương trình khuyễn mãi cực hấp dẫn
– Hỗ trợ mua xe trả góp đến 80% – 90%
– Tặng bộ phụ kiện giá trị cho khách hàng
– Cam kết giá bán tốt nhất khi mua xe
Email: chientoyotatusonvn@gmail.com

Toyota Land Cruiser 2022 có thông số dài x rộng x cao lần lượt là 4.990 mm x 1.980 mm x 1.945 mm, chiều dài cơ sở 2.850 mm. Kích thước này tương đồng thế hệ cũ nhưng trọng lượng Land Cruiser (không tải 2,47-2,57 tấn) nhẹ hơn, trọng tâm thấp hơn thế hệ cũ.

Ở phần đẩu xe, Toyota Land Cruiser 2021 có mặt ca-lăng thay đổi với các thanh ngang khỏe khoắn hơn, thành thị hơn.

Tất cả đèn chiếu sáng trên xe đều dạng LED. Đèn pha kèm dải định vị và tính năng cân bằng góc chiếu khi vào cua.


Mẫu xe đa dụng thiên hướng off-road nên nổi bật ngay thân xe chính là vành hợp kim 18 inch. Hệ thống treo tay đòn kép phía trước và liên kết 4 điểm phía sau.

Ở phía sau, bản nâng cấp Modellista tiếp tục duy trì phong cách thể thao khi được bổ sung thêm bộ khuếch tán khỏe khoắn phía sau

Khoang lái Toyota Land Cruiser mới dễ đánh lừa cảm nhận ban đầu của nhiều người khi thiết kế thực dụng, không nhiều nét hiện đại nhưng ẩn chứa rất nhiều công nghệ.

Xe sử dụng ghế ngồi bọc da toàn bộ, vô-lăng ốp gỗ-da, chỉnh điện 4 hướng. Thiết kế ghế lái chỉnh điện 10 hướng có tính năng nhớ vị trí, ghế hành khách chỉnh điện 8 hướng. Hàng ghế thứ hai đục lỗ thông gió, hàng thứ ba ngả lưng 50:50, gập điện.

Toyota Land Cruiser được trang bị màn hình giải trí trung tâm kích thước 12,3 inch cảm ứng, cho phép tương thích Apple CarPlay/Android Auto.

Xe có cửa sổ trời, điều hòa 4 vùng độc lập. Phanh tay điện tử. Cốp chỉnh điện, mở rảnh tay.

Tải về >>>
Toyota Land Cruiser 2022 sử dụng động cơ mới 3.5 V6 tăng áp, công suất 409 mã lực tại vòng tua máy 5.200 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 650 Nm tại 2.000-3.600 vòng/phút. Hộp số tự động 10 cấp, dẫn động 4 bánh toàn thời gian. Xe cung cấp 3 chế độ lái Eco (tiết kiệm), Normal (thông thường) và Sport (thể thao) kèm hệ thống thích nghi đa địa hình, dẫn đường Navigator.

Mặc dù phiên bản tại Việt Nam không có màn hình hiển thị trên kính lái (HUD) nhưng lại được tích hợp danh sách dài các công nghệ an toàn. Trong đó, gói công nghệ an toàn TSS là điểm nhấn chính với nhiều tính năng như: điều khiển hành trình chủ động, camera 360 độ, hỗ trợ giữ làn đường, cảnh báo phương tiện cắt ngang, camera phát hiện và cảnh báo người phía sau, cảnh báo điểm mù, cảnh báo áp suất lốp, 10 túi khí.


• Số chỗ ngồi: 7 chỗ
• Kiểu dáng: Đa dụng thể thao
• Nhiên liệu: Xăng
• Xuất xứ: Nhật Bản

• Số chỗ ngồi: 5 chỗ
• Kiểu dáng: SUV
• Nhiên liệu: Xăng
• Xuất xứ: Indonesia

Khuấy đảo cuộc chơi
Số chỗ ngồi: 5 chỗ
Kiểu dáng: SUV
Nhiên liệu: Xăng
Xuất xứ: Indonesia

• Số chỗ ngồi : 5 chỗ
• Kiểu dáng : SUV
• Nhiên liệu : Xăng + Điện
• Xuất xứ : Xe nhập khẩu

• Số chỗ ngồi : 5 chỗ
• Kiểu dáng : SUV
• Nhiên liệu : Xăng
• Xuất xứ : Xe nhập khẩu

• Số chỗ ngồi: 5 chỗ
• Kiểu dáng: SUV
• Nhiên liệu: Xăng
• Xuất xứ: Xe nhập khẩu
• Thông tin khác:
+ Số tự động vô cấp
| Kích thước | Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) |
| |
| Chiều dài cơ sở (mm) |
| ||
| Chiều rộng cơ sở (Trước/sau) (mm) |
| ||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) |
| ||
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) |
| ||
| Trọng lượng không tải (kg) |
| ||
| Trọng lượng toàn tải (kg) |
| ||
| Dung tích bình nhiên liệu (L) |
| ||
| Động cơ xăng | Loại động cơ |
| |
| Dung tích xy lanh (cc) |
| ||
| Loại nhiên liệu |
| ||
| Công suất tối đa ((KW) HP/ vòng/phút) |
| ||
| Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút) |
| ||
| Tốc độ tối đa |
| ||
| Tiêu chuẩn khí thải |
| ||
| Hệ thống truyền động |
| ||
| Hộp số |
| ||
| Hệ thống treo | Trước |
| |
| Sau |
| ||
| Hệ thống lái | Trợ lực tay lái |
| |
| Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS) |
| ||
| Vành & lốp xe | Loại vành |
| |
| Kích thước lốp |
| ||
| Lốp dự phòng |
| ||
| Phanh | Trước |
| |
| Sau |
| ||
| Tiêu thụ nhiên liệu | Trong đô thị (L/100km) |
| |
| Ngoài đô thị (L/100km) |
| ||
| Kết hợp (L/100km) |
|
| Cụm đèn trước | Đèn chiếu gần |
| |
| Đèn chiếu xa |
| ||
| Đèn chiếu sáng ban ngày |
| ||
| Chế độ điều khiển đèn tự động |
| ||
| Hệ thống nhắc nhở đèn sáng |
| ||
| Hệ thống cân bằng góc chiếu |
| ||
| Cụm đèn sau | Cụm đèn sau |
| |
| Đèn báo phanh trên cao |
| ||
| Đèn sương mù | Trước |
| |
| Sau |
| ||
| Gương chiếu hậu ngoài | Chức năng điều chỉnh điện |
| |
| Chức năng gập điện |
| ||
| Tích hợp đèn báo rẽ |
| ||
| Màu |
| ||
| Chức năng sấy gương |
| ||
| Gạt mưa | Trước |
| |
| Sau |
| ||
| Ăng ten |
| ||
| Tay nắm cửa ngoài |
| ||
| Lưới tản nhiệt | Trước |
| |
| Sau |
| ||
| Chắn bùn |
|
| Tay lái | Loại tay lái |
| |
| Chất liệu |
| ||
| Nút bấm điều khiển tích hợp |
| ||
| Điều chỉnh |
| ||
| Gương chiếu hậu trong |
| ||
| Tay nắm cửa trong |
| ||
| Cụm đồng hồ | Loại đồng hồ |
| |
| Đèn báo Eco |
| ||
| Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu |
| ||
| Chức năng báo vị trí cần số |
| ||
| Màn hình hiển thị đa thông tin |
| ||
| Hệ thống âm thanh | Màn hình giải trí trung tâm |
| |
| Số loa |
| ||
| Cổng kết nối USB |
| ||
| Kết nối Bluetooth |
| ||
| Hệ thống đàm thoại rảnh tay |
| ||
| Kết nối điện thoại thông minh |
| ||
| Hệ thống điều hòa | Hệ thống điều hòa (Tự động/Auto) |
|
| Chất liệu bọc ghế |
| ||
| Ghế trước | Điều chỉnh ghế lái |
| |
| Điều chỉnh ghế hành khách |
| ||
| Chức năng thông gió |
| ||
| Chức năng sưởi |
| ||
| Ghế sau | Hàng ghế thứ hai |
| |
| Hàng ghế thứ ba |
| ||
| Tựa tay hàng ghế sau |
|
| Cửa gió sau |
| ||
| Hộp làm mát |
| ||
| Khóa cửa điện |
| ||
| Chức năng khóa cửa từ xa |
| ||
| Cửa sổ điều chỉnh điện |
| ||
| Ga tự động |
|
| Hệ thống báo động |
| ||
| Hệ thống mã hóa khóa động cơ |
|
| Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) |
| ||
| Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) |
| ||
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) |
| ||
| Hệ thống cân bằng điện tử (VSC) |
| ||
| Hệ thống kiểm soát lực kéo chủ động (A-TRC) |
| ||
| Đèn báo phanh khẩn cấp (EBS) |
| ||
| Camera lùi |
| ||
| Cảm biến hỗ trợ đỗ xe | Sau |
|
| Túi khí | Số lượng túi khí |
| |
| Túi khí người lái & hành khách phía trước |
| ||
| Túi khí bên hông phía trước |
| ||
| Túi khí rèm |
| ||
| Túi khí đầu gối người lái |
| ||
| Khung xe GOA |
| ||
| Dây đai an toàn | Dây đai an toàn |
|