
YARIS CROSS HEV
Sành điệu xuống phố
• Số chỗ ngồi: 5 chỗ
• Kiểu dáng: SUV
• Nhiên liệu: Xăng
• Xuất xứ: Indonesia
Toyota Việt Nam chính thức giới thiệu mẫu xe Land Cruiser Prado hoàn toàn mới – Vững vàng vị thế và mẫu xe này sẽ được trưng bày trong Gian hàng Toyota tại Triển lãm Ô tô Việt Nam 2024 từ ngày 24/10/2024.

Tiếp nối di sản sẵn có, Land Cruiser Prado 2024 là mẫu xe mang định hướng “Trở về với phiên bản gốc để khám phá giá trị cốt lõi của dòng xe địa hình danh tiếng toàn cầu”. Trải qua lịch sử 73 năm hình thành và phát triển qua nhiều thế hệ, Land Cruiser đã trở thành dòng xe biểu tượng của Toyota, đại diện cho sự sang trọng, đẳng cấp và những giá trị riêng biệt cho khách hàng. Dòng xe này đã xuất sắc vượt qua những thử thách khắt khe, trở thành lựa chọn đáng tin cậy, giúp chủ nhân tự tin “Đi khắp mọi nơi, dù ở bất cứ đâu” và luôn “Trở về bình an”. Với thế hệ mới, Land Cruiser Prado được phát triển theo hướng đơn giản hóa – sự đơn giản cho phép người dùng tự vẽ nên bức tranh của riêng họ, đáp ứng mục tiêu của Toyota trong việc “cung cấp giải pháp di chuyển toàn diện và mang lại hạnh phúc cho tất cả mọi người”.
Chương trình khuyễn mãi cực hấp dẫn
– Hỗ trợ mua xe trả góp đến 80% – 90%
– Tặng bộ phụ kiện giá trị cho khách hàng
– Cam kết giá bán tốt nhất khi mua xe
Email: chientoyotatusonvn@gmail.com


Các tính năng có thể khác nhau giữa các phiên bản
Land Cruiser Prado





Các tính năng có thể khác nhau giữa các phiên bản


Với 2 bảng điều khiển ở hàng ghế trước và sau, cho phép điều chỉnh 3 vùng không khí độc lập giúp nâng cao sự tiện nghi và thoải mái cho mọi hành khách.


Màn hình cảm ứng với kích thước lên tới 12,3’’ cùng với hệ thống 14 loa JBL mang đến những tiện ích thú vị, đồng thời hỗ trợ người lái thuận tiện trong hành trình trải nghiệm.
Land Cruiser Prado được trang bị động cơ mới dung tích 2.4L Turbo với công suất vượt trội cùng với các công nghệ tiên tiến mang lại trải nghiệm lái hứng khởi và tiết kiệm nhiên liệu tuyệt vời.

Hộp số tự động 8 cấp đem tới khả năng điều khiển nhẹ nhàng, thoải mái cùng khả năng vận hành mượt mà trong các điều kiện địa hình.

Hệ thống kiểm soát lực giảm chấn của bộ giảm xóc trên cả 4 bánh, đáp ứng linh hoạt các phong cách lái xe và điều kiện mặt đường, mang lại sự thoải mái vượt trội.

Hệ thống cho phép bạn lựa chọn các chế độ lái phù hợp với các địa hình khác nhau, làm tăng khả năng bám đường, độ ổn định thân xe.

Hệ thống đưa ra cảnh báo trên gương chiếu hậu ngoài xe (đèn BSM), màn hình đa thông tin, âm thanh cảnh báo nếu có nguy cơ cao xảy ra va chạm với phương tiện đang tiếp cận, khi người trong xe đang có ý định mở cửa ra khỏi xe, giúp tránh va chạm, giảm thiểu thiệt hại với người và phương tiện.

Hệ thống sử dụng radar gắn dưới lưới tản nhiệt cùng với camera gắn trên kính lái để phát hiện các phương tiện phía trước, đồng thời tự động điều chỉnh tốc độ để đảm bảo khoảng cách an toàn với các phương tiện đang lưu thông.

Hệ thống cảnh báo người lái bằng chuông báo và đèn cảnh báo khi xe bắt đầu rời khỏi làn đường mà không bật tín hiệu rẽ từ người lái. Hệ thống cũng có thể kích hoạt hỗ trợ lái để điều chỉnh bánh lái và ngăn không cho xe rời khỏi làn đường.

Hệ thống sử dụng camera để phát hiện khu vực có xe đi phía trước, xe đi ngược chiều, qua đó tự động tắt/bật đèn chiếu xa ở khu vực đó giúp hạn chế chói mắt cho các phương tiện khác đồng thời tối đa tầm nhìn của Khách hàng và đảm bảo an toàn khi lái xe vào ban đêm.

Khi phát hiện va chạm có thể xảy ra với phương tiện khác, hệ thống sẽ cảnh báo người lái đồng thời kích hoạt phanh hỗ trợ khi người lái đạp phanh hoặc tự động phanh khi người lái không đạp phanh.

• Số chỗ ngồi: 5 chỗ
• Kiểu dáng: SUV
• Nhiên liệu: Xăng
• Xuất xứ: Indonesia

• Số chỗ ngồi : 7 chỗ
• Kiểu dáng : Đa dụng thể thao
• Nhiên liệu : Xăng
• Xuất xứ : Nhật Bản
• Thông tin khác:
+ Số tự động 6 cấp

Khuấy đảo cuộc chơi
Số chỗ ngồi: 5 chỗ
Kiểu dáng: SUV
Nhiên liệu: Xăng
Xuất xứ: Indonesia

• Số chỗ ngồi : 5 chỗ
• Kiểu dáng : SUV
• Nhiên liệu : Xăng + Điện
• Xuất xứ : Xe nhập khẩu

• Số chỗ ngồi : 5 chỗ
• Kiểu dáng : SUV
• Nhiên liệu : Xăng
• Xuất xứ : Xe nhập khẩu

• Số chỗ ngồi: 5 chỗ
• Kiểu dáng: SUV
• Nhiên liệu: Xăng
• Xuất xứ: Xe nhập khẩu
• Thông tin khác:
+ Số tự động vô cấp
| Kích thước | Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) |
| |
| Chiều dài cơ sở (mm) |
| ||
| Chiều rộng cơ sở (Trước/sau) (mm) |
| ||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) |
| ||
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) |
| ||
| Trọng lượng không tải (kg) |
| ||
| Trọng lượng toàn tải (kg) |
| ||
| Dung tích bình nhiên liệu (L) |
| ||
| Động cơ xăng | Loại động cơ |
| |
| Dung tích xy lanh (cc) |
| ||
| Loại nhiên liệu |
| ||
| Công suất tối đa ((KW) HP/ vòng/phút) |
| ||
| Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút) |
| ||
| Tốc độ tối đa |
| ||
| Tiêu chuẩn khí thải |
| ||
| Hệ thống truyền động |
| ||
| Hộp số |
| ||
| Hệ thống treo | Trước |
| |
| Sau |
| ||
| Hệ thống lái | Trợ lực tay lái |
| |
| Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS) |
| ||
| Vành & lốp xe | Loại vành |
| |
| Kích thước lốp |
| ||
| Lốp dự phòng |
| ||
| Phanh | Trước |
| |
| Sau |
| ||
| Tiêu thụ nhiên liệu | Trong đô thị (L/100km) |
| |
| Ngoài đô thị (L/100km) |
| ||
| Kết hợp (L/100km) |
|
| Cụm đèn trước | Đèn chiếu gần |
| |
| Đèn chiếu xa |
| ||
| Đèn chiếu sáng ban ngày |
| ||
| Chế độ điều khiển đèn tự động |
| ||
| Hệ thống nhắc nhở đèn sáng |
| ||
| Hệ thống cân bằng góc chiếu |
| ||
| Cụm đèn sau | Cụm đèn sau |
| |
| Đèn báo phanh trên cao |
| ||
| Đèn sương mù | Trước |
| |
| Sau |
| ||
| Gương chiếu hậu ngoài | Chức năng điều chỉnh điện |
| |
| Chức năng gập điện |
| ||
| Tích hợp đèn báo rẽ |
| ||
| Màu |
| ||
| Chức năng sấy gương |
| ||
| Gạt mưa | Trước |
| |
| Sau |
| ||
| Ăng ten |
| ||
| Tay nắm cửa ngoài |
| ||
| Lưới tản nhiệt | Trước |
| |
| Sau |
| ||
| Chắn bùn |
|
| Tay lái | Loại tay lái |
| |
| Chất liệu |
| ||
| Nút bấm điều khiển tích hợp |
| ||
| Điều chỉnh |
| ||
| Gương chiếu hậu trong |
| ||
| Tay nắm cửa trong |
| ||
| Cụm đồng hồ | Loại đồng hồ |
| |
| Đèn báo Eco |
| ||
| Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu |
| ||
| Chức năng báo vị trí cần số |
| ||
| Màn hình hiển thị đa thông tin |
| ||
| Hệ thống âm thanh | Màn hình giải trí trung tâm |
| |
| Số loa |
| ||
| Cổng kết nối USB |
| ||
| Kết nối Bluetooth |
| ||
| Hệ thống đàm thoại rảnh tay |
| ||
| Kết nối điện thoại thông minh |
| ||
| Hệ thống điều hòa | Hệ thống điều hòa (Tự động/Auto) |
|
| Chất liệu bọc ghế |
| ||
| Ghế trước | Điều chỉnh ghế lái |
| |
| Điều chỉnh ghế hành khách |
| ||
| Chức năng thông gió |
| ||
| Chức năng sưởi |
| ||
| Ghế sau | Hàng ghế thứ hai |
| |
| Hàng ghế thứ ba |
| ||
| Tựa tay hàng ghế sau |
|
| Cửa gió sau |
| ||
| Hộp làm mát |
| ||
| Khóa cửa điện |
| ||
| Chức năng khóa cửa từ xa |
| ||
| Cửa sổ điều chỉnh điện |
| ||
| Ga tự động |
|
| Hệ thống báo động |
| ||
| Hệ thống mã hóa khóa động cơ |
|
| Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) |
| ||
| Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) |
| ||
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) |
| ||
| Hệ thống cân bằng điện tử (VSC) |
| ||
| Hệ thống kiểm soát lực kéo chủ động (A-TRC) |
| ||
| Đèn báo phanh khẩn cấp (EBS) |
| ||
| Camera lùi |
| ||
| Cảm biến hỗ trợ đỗ xe | Sau |
|
| Túi khí | Số lượng túi khí |
| |
| Túi khí người lái & hành khách phía trước |
| ||
| Túi khí bên hông phía trước |
| ||
| Túi khí rèm |
| ||
| Túi khí đầu gối người lái |
| ||
| Khung xe GOA |
| ||
| Dây đai an toàn | Dây đai an toàn |
|