TOYOTA COROLLA CROSS 1.8V

820.000.000 

Dẫn đầu xu thế

• Số chỗ ngồi : 5 chỗ
• Kiểu dáng : SUV
• Nhiên liệu : Xăng
• Xuất xứ : Xe nhập khẩu
• Thông tin khác:
+ Hộp số tự động vô cấp CVT
+ Dung tích 1798 cm3

  • Tổng quan
  • Thư viện
  • Ngoại thất
  • Nội thất
  • Video
  • Tải Catalogue

Toyota Corolla Cross 2021 ra mắt thị trường Việt Nam vào đầu tháng 08/2020, Toyota Cross mang đến cho thị trường Việt Nam 3 phiên bản với mức giá niêm yết giao động từ khoảng 720 - 918 triệu đồng. 

Toyota Cross về Việt Nam và được định vị tại phân khúc SUV cỡ trung, cạnh tranh với các đối thủ đáng gờm như: Hyundai Kona, Honda HR-V, Ford Ecosport và mẫu SUV siêu rẻ Kia Seltos. 

Toyota Corolla Cross có khuyến mãi gì trong tháng 09/2021 không?

Hiện tại, Toyota Corolla Cross đang có chương trình khuyến mãi tùy thuộc vào từng địa phương và các đại lý bán xe, quý khách có nhu cầu mua xe Toyota Cross trong tháng 09/2021 có thể trực tiếp đến các đại lý để tham khảo giá bán.

Đại lý Toyota Từ Sơn Bắc Ninh

MỌI CHI TIẾT XIN LIÊN HỆ!

Mr Hoàng Như Côn

Địa chỉChân cầu Đồng Xép, đường Lý Thánh Tông, Tân Hồng, Từ Sơn, Bắc Ninh

Giờ làm việc: 8:00 – 17:00

Điện thoại : 0938393363 Để được Báo giá tốt nhất, Khuyến mại lớn nhất !

  • Hỗ trợ thủ tục vay trả góp tối đa đến 90%, thời gian 8 năm.
  • Hỗ trợ nộp thuế trước bạ, đăng ký, đăng kiểm, mua bảo hiểm, lắp thêm đồ chơi cho xe…
  • Thủ tục đơn giản, nhanh gọn, tiết kiệm thời gian cho Quý khách
  • *** Lưu ý: Giá xe đặc biệt ưu đãi cho Khách hàng có hộ khẩu Bắc Ninh, Bắc Giang và Lạng Sơn có liên hệ trước qua Hotline.

NGOẠI THẤT

Ngoại thất Toyota Corolla Cross 2021: Hầm hố và thể thao

Ngoại thất Toyota Cross 2021 khá hầm hố và thể thao với các đường nét thiết kế mạnh mẽ. Tổng thể xe khá đồ sộ với chiều dài x rộng x cao lần lượt là 4.460 x 1.825 x 1.620, chiều dài cơ sở của xe đạt 2.640 cùng khoảng sáng gầm xe lý tưởng 161mm.

Đầu xe Toyota Cross 2021

Đầu xe Toyota Cross nổi bật lên giữa phân khúc với bộ tản nhiệt đồ sộ hình thang ngược phối lưới “mắc xích” bên trong, bộ tản nhiệt mới của Toyota Cross có đến 2 đường viền bao bọc bên ngoài giúp đầu xe chắc chắn hơn. Logo được nối tiếp bằng một đường crom khá sang trọng.

Nối tiếp với tản nhiệt là cụm đèn pha được thiết kế sắc sảo, vuốt nhẹ về phía sau với 2 tùy chọn Halogen và LED, đèn pha của Toyota Cross được tích hợp các tính năng hiện đại như: điều khiển đèn tự động, nhắc nhở đèn sáng, cân bằng góc chiếu, đèn chờ dẫn đường.

Cụm đèn pha Toyota Cross 2021 hiện đại và cá tính

Cản trước của Toyota Cross được thiết kế mở rộng sang hai bên kết hợp cùng bộ tản nhiệt giúp cho cái nhìn trực diện trở nên hầm hố hơn hẳn cho với phần còn lại của phân khúc. Bên trong cản trước chưa 2 đèn sương mù LED hình tròn truyền thống. Hai bên vẫn được thiết kế hốc hút gió nhỏ với phần nắp che mạ crom uốn lượn theo đường cong của đầu xe Toyota Cross 2021.

Thân xe Toyota Cross 2021

Nhìn từ bên hông, Toyota Cross sở hữu các đường nét rắn rỏi và cơ bắp, các đường dập nổi liên tục được sử dụng xuyên suốt từ đầu đến đuôi xe mang đến cảm giác linh hoạt và năng động cho Toyota Cross 2021.

Thân xe Toyota Cross gân guốc và mạnh mẽ

Bộ lazang (mâm xe) của xe Toyota Cross là lazang 5 chấu kép tạo hình chữ “V” độc đáo có kích thước 17-18 inch, phần vòm bánh xe được ốp nhựa ẩn vào bên trong mang đến cái nhìn khỏe khoắn từ bên hông xe.

Bộ lazang của Toyota Corolla Cross có kích thước 16-17 inch tùy phiên bản

Trụ B và C trên Toyota Cross đều được sơn màu đen bóng để giúp phần thân xe trong dài hơn nhằm giảm bớt áp lực khi so kè cùng các mẫu xe cùng phân khúc như Hyundai Tucson, Mazda CX-5, CR-V.

Gương chiếu hậu gập chỉnh/điện tích hợp đèn báo rẽ

Về trang bị được tích hợp ở thân xe Toyota Cross có thể kể đến như gương chiếu hậu gập/chỉnh điện, tự điều chỉnh khi lùi, riêng bản 1.8HV sẽ được trang bị thêm tính năng cảnh báo điểm mù rất hiện đại.

Đuôi xe Toyota Cross 2021

Đuôi xe Toyota Corolla Cross gọn gàng và cứng cáp
Đuôi xe Toyota Corolla Cross 2021 khá nở nang với các đường dập nổi mạnh mẽ. Từ trên xuống chúng ta có thể thấy xe trang bị đầy đủ vây cá mập, cánh lướt gió và đèn phanh ở trên cao. Cụm đèn hậu LED 2 bên được thiết kế thể thao và có độ họa tương tự như đèn pha ở phía trước và được nối tiếp thông qua một thanh ngang mạ crom sang trọng.

Cụm đèn hậu LED với đồ họa đẹp mắt

Phần cản sau được thiết kế to bản và ốp nhựa xung quanh giúp xe trong linh hoạt và thể thao hơn, bên trong còn chứa đèn phản quang giúp xe di chuyển ban đêm được an toàn hơn.

NỘI THẤT

Nội thất Toyota Corolla Cross 2021: Sang trọng và đẳng cấp

Mở cửa bước vào bên trong khoang nội thất Toyota Corolla Cross 2021 bạn sẽ cảm nhận được mức độ sang trọng và đẳng cấp của Toyota Cross 2021. Các chi tiết bên trong xe được đội ngũ thiết kế hoàn thiện rất tỉ mỹ và chau chuốt, bây giờ chúng ta cùng tìm hiểu thêm bên trong xe Toyota Cross có gì nhé.

Khoang lái của Toyota Corolla Cross khá nịnh mắt với chất liệu da cao cấp mang đến cảm giác sang trọng và tiện nghi cho người dùng. Với cách phối màu đen đỏ đậm chất thể thao Toyota Cross sẵn sàng làm xiêu lòng bất cứ “cánh mày râu” nào khi bước vào khoang cabin của xe.

Cần số được bọc da và viền kim loại mang đến cảm giác sang trọng cho người sử dụng

Vị trí lái rộng rãi và thoải mái mang đến cảm giác dễ chịu cho tài xế khi ngồi vào khoang lái, các nút bấm trên bảng điều khiển đã được lược bỏ bớt và tích hợp lên màn hình chỉ để lại các phím bấm chức năng mà Toyota cảm thấy nếu chỉnh tay sẽ nhanh hơn so với việc phải vào màn hình cảm ứng để tìm.


Màn hình hiển thị đa thong tin trên Toyota Corolla Cross

Toyota Cross được trang bị vô lăng 3 chấu bọc da hiện đại và tích hợp thêm các phím bấm chức năng điều chỉnh âm thanh, đàm thoại rảnh tay giúp người lái dễ dàng thao tác trong quá trình điều khiển xe, tay lái có thể điều chỉnh tay đến 4 hướng. Khoảng cách để chân ở hàng ghế trước được tính toán hợp lý giúp người lái có thể thoải mái hơn trong việc xử lý các tình huống khẩn cấp khi lái xe Toyota Cross.


Bảng taplo thiết kế hiện đại, phối màu đen - đỏ thể thao

Bảng taplo của Toyota Cross được thiết kế khá đơn giản, hãng xe của Nhật lấy màn hình cảm ứng làm chuẩn và sử dụng một đường crom chạy ngang bảng taplo và làm đường viền cho cổng điều hòa hai bên. Kế bên ghế ngồi của người lái được trang bị bệ tỳ tay rất thoải mái.

Khoang hành khách Toyota Cross 2021


Khoang hành khách Toyota Cross 2021 rộng rãi và thoải mái

Toyota Cross sở hữu chiều dài cơ sở 2640mm và chiều dài x rộng x cao lần lượt là 4460 x 1825 x 1620mm giúp cho các hàng ghế của Toyota Cross trở nên rộng rãi và thoải mái hơn rất nhiều. Hàng ghế thứ 2 trên xe được trang bị đầy đủ 3 gối tựa đầu và dây đai an toàn cho 3 vị trí ngồi ở phía sau. Khoảng cách để chân giữa các hàng ghế khá hợp lý giúp cho người trên 1m70 dễ chịu hơn khi di chuyển đường dài trên Toyota Cross.

Cửa gió điều hòa cho hàng ghế sau

Toyota Cross được trang bị 2 cửa gió điều hòa cho hàng ghế thứ 2 mang làn gió mát đến tất cả các hành khách ngồi trên xe, hạn chế việc người ngồi trên quá lạnh nhưng người ngồi ở phía sau chỉ vừa đủ mát.

Ghế ngồi trên Toyota Cross 2021 là ghế ngồi bọc da sang trọng
Ghế ngồi trên Toyota Cross 2021 là ghế ngồi bọc da sang trọng

Ghế ngồi trên Toyota Cross 2021 là ghế ngồi bọc da màu đỏ, chất liệu da cao cấp mang đến cảm giác êm ái và dễ chịu cho hành khách ngồi xe, ghế ngồi được thiết kế với độ dốc vừa phải giúp hành khách có thể nghỉ ngơi khi di chuyển đường dài. Bên cạnh đó, ghế lái có thể chỉnh điện lên đến 8 hướng, ghế phụ chỉnh cơ 4 hướng.

Dung tích khoang hành lý của Toyota Cross 2021


Khoang hành lý của Toyota Corolla Cross có dung tích 440 lít

Dung tích khoang hành lý của Toyota Cross 2021 khoảng 440 lít. Với dung tích này gia đình bạn có thể thoải mái vi vu du lịch vào các dịp lễ, tết hoặc cuối tuần. Nếu cần thêm diện tích để đồ quý khách hàng có thể gập ghế theo tỷ lệ 60:40.

Tính năng đá cốp thông minh và tiện lợi

Bên cạnh đó, xe còn trang bị tính năng đá cốp thông minh giúp người dùng dễ dàng cho hàng hóa cồng kềnh vào trong cốp.

Trang bị tiện nghi trên Toyota Cross 2021

Trang bị tiện nghi trên Toyota Corolla Cross khá phong phú

Trang bị tiện nghi trên Toyota Cross 2021 khá phong phú với nhiều công nghệ hiện đại, cụ thể ở bản Toyota Cross 1.8G (bản thấp nhất) được trang bị như sau:

Gương chiếu hậu trong chống chói
Đồng hồ kỹ thuật số
Màn hình đa thông tin 4.2 inch
Điều hòa tự động
Cửa gió cho hàng ghế sau
Màn hình cảm ứng 7 inch
Dàn âm thanh 6 loa
Cổng USB
Kết nối Bluetooth
Kết nối wifi
Đàm thoại rảnh tay
Kết nối điện thoại thông minh
Chìa khóa thông minh
Khởi động bằng nút bấm
Khóa cửa điện
Khóa cửa từ xa
Cửa sổ điều chỉnh điện
Hệ thống điều khiển hành trình
Điều khiển giọng nói

Nhìn chung, với mức giá khoảng 720 triệu cùng ngần ấy trang bị giúp Toyota Cross xứng đáng là một mẫu xe đáng cân nhắc trong phân khúc.

Tải về >>>

 

TÍNH NĂNG

Tính năng nổi bật

  • Vận hành
  • An toàn

VẬN HÀNH

Toyota Cross 2021 mang đến cho ra mắt 2 phiên bản động cơ khác nhau, một động cơ xăng sử dụng chung cho bản 1.8G và 1.8V, một động cơ xăng lai điện (Hybrid) sử dụng cho bản cao cấp nhất 1.8HV, trang bị an toàn cũng sẽ có nhiều khác biệt giữa các phiên bản. Cụ thể như sau: 

Động cơ Toyota Cross 2021 bản 1.8G, 1.8V và 1.8HV

 


Toyota Corolla Cross được trang bị 2 động cơ tùy chọn

Toyota Cross 2021 được sản xuất với 2 phiên bản động cơ khác nhau, cụ thể như sau: 

  • Phiên bản Toyota Cross 1.8G và 1.8V được trang bị: động cơ xăng 2ZR-FXE, dung tích 1.8L, phun xăng điện tử, 4 xi lanh thẳng hàng, cho công suất tối đa lên đến 140 mã lực, momen xoắn cực đại 175Nm, đi kèm với hộp số vô cấp CVT. 
  • Phiên bản Toyota Cross 1.8HV được trang bị: động cơ xăng lai điện (Hybrid) cho công suất tối đa 72 mã lực, cộng thêm 40 mã lực từ mô tơ điện, tổng cộng là 112 mã lực, momen xoắn cực đại 163Nm, đi kèm với động cơ này là hộp số vô cấp e-CVT.

 

2 khối động cơ này giúp Toyota Corolla Cross 2021 có thể thoải mái di chuyển từ cung đường đô thị đền ngoài đô thị, mang đến khả năng tiết kiệm nhiên liệu tuyệt vời và khả năng bức tốc vô cùng mạnh mẽ. 

AN TOÀN

Trang bị an toàn trên Toyota Corolla Cross 2021

 


Trang bị an toàn trên từng phiên bản Corolla Cross sẽ có khác biệt

 

Với mức giá 720 triệu, Toyota Cross 2021 được trang bị khá nhiều tính năng an toàn hiện địa trên xe, đầu tiên chúng ta sẽ nói đến các trang bị an toàn chủ động trên xe nhé: 

 

  • Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
  • Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA
  • Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
  • Hệ thống cân bằng điện tử VSC
  • Hệ thống kiểm soát lực kéo TRC
  • Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC
  • Cảnh báo áp suất lốp TPMS
  • Đèn báo phanh khẩn cấp EBS
  • Camera lùi
  • Cảm biến hỗ trợ đậu/đỗ xe trước/sau 
  • Hệ thống báo động 
  • Hệ thống mã hóa động cơ

 

Trang bị an toàn bị động trên bản Toyota Cross 2021 bao gồm các trang bị sau: 

 

  • 7 túi khí 
  • Dây đai an toàn 3 điểm
  • Bộ căng đai khẩn cấp cho dây đai phía trước

 

Tất cả các trang bị an toàn bên trên được tích hợp trên cả 3 bản Toyota Cross 1.8G, 1.8V và 1.8HV. Riêng 2 bản cao cấp là 1.8V và 18.HV sẽ được trang bị thêm gói an toàn Toyota Safety Sense:

 

  • Cảnh báo tiền va chạm (PCS)
  • Hỗ trợ giữ làn đường (LTA) 
  • Điều khiển hành trình chủ động ( DRCC)
  • Điều khiển đèn chiếu xa tự động (AHB) 
  • Cảnh báo lệch làn đường (LDA) 

 

Nhìn chung, hệ thống an toàn trên Toyota Corolla Cross được đánh giá rất cao về mặt trang bị, việc trang bị 7 túi khí giúp các hành khách di chuyển cùng Toyota Cross cảm thấy an tâm hơn rất nhiều. 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Động cơ xe và khả năng vận hành

  • Động cơ & Khung xe
  • Ngoại thất
  • Nội thất
  • Ghế
  • Tiện nghi
  • An ninh
  • An toàn chủ động
  • An toàn bị động
Kích thướcKích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)
4460 x 1825 x1620
 Chiều dài cơ sở (mm)
2640
 Vết bánh xe (Trước/Sau) (mm)
1560/1570
 Khoảng sáng gầm xe (mm)
161
 Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.2
 Trọng lượng không tải (kg)
1360
 Trọng lượng toàn tải (kg)
1815
 Dung tích bình nhiên liệu (L)
47
 Dung tích khoang hành lý (L)
440
Động cơ xăngLoại động cơ
2ZR-FE
 Số xy lanh
4
 Bố trí xy lanh
Thẳng hàng/In line
 Dung tích xy lanh (cc)
1798
 Tỉ số nén
10
 Hệ thống nhiên liệu
Phun xăng điện tử/Electronic fuel injection
 Loại nhiên liệu
Xăng/Petrol
 Công suất tối đa ((KW) HP/ vòng/phút)
(103)138/6400
 Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút)
172/4000
Loại dẫn động 
Dẫn động cầu trước/FWD
Hộp số 
Số tự động vô cấp/CVT
Hệ thống treoTrước
MacPherson với thanh cân bằng/MACPHERSON STRUT w stabilizer bar
 Sau
Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng/Torsion beam with stabilizer bar
Khung xeLoại
TNGA
Hệ thống láiTrợ lực tay lái
Trợ lực điện/Electric
Vành & lốp xeLoại vành
Hợp kim/Alloy
 Kích thước lốp
225/50R18
Lốp dự phòng 
Vành thép/Steel, T155/70D17
PhanhTrước
Đĩa/Disc
 Sau
Đĩa/Disc
Tiêu chuẩn khí thải 
Euro 4
Tiêu thụ nhiên liệuTrong đô thị (L/100km)
10.3
 Ngoài đô thị (L/100km)
6.1
 Kết hợp (L/100km)
7.6
Cụm đèn trướcĐèn chiếu gần
HALOGEN
 Đèn chiếu xa
HALOGEN
 Đèn chiếu sáng ban ngày
HALOGEN
 Chế độ điều khiển đèn tự động
Có/With
 Hệ thống nhắc nhở đèn sáng
Có/With
 Hệ thống cân bằng góc chiếu
Chỉnh cơ/Manual
 Chế độ đèn chờ dẫn đường
Có/With
Cụm đèn sau 
LED
Đèn báo phanh trên cao 
LED
Đèn sương mùTrước
LED
Gương chiếu hậu ngoàiChức năng điều chỉnh điện
Có/With
 Chức năng gập điện
Tự động/Auto
 Tích hợp đèn báo rẽ
Có/With
Gạt mưaTrước
Thường, có chức năng gián đoạn điều chỉnh thời gian/Normal, Intermittent control with time adjustment.
 Sau
Gián đoạn/Liên tục/Intermittent control/Continuous
Chức năng sấy kính sau 
Có/With
Ăng ten 
Đuôi cá/Shark fin
Tay láiLoại tay lái
3 chấu/3-spoke
 Chất liệu
Da/Leather
 Nút bấm điều khiển tích hợp
Có/With
 Điều chỉnh
Chỉnh tay 4 hướng/Tilt & Telescope
Gương chiếu hậu trong 
Chống chói tự động/EC mirror
Cụm đồng hồLoại đồng hồ
Kỹ thuật số/Digital
 Đèn báo Eco
Có/With
 Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Có/With
 Chức năng báo vị trí cần số
Có/With
 Màn hình hiển thị đa thông tin
4.2" TFT
Chất liệu bọc ghế 
Da/Leather
Ghế trướcGhế lái
Chỉnh điện 8 hướng/8-way power adjustment
 Ghế hành khách trước
Chỉnh cơ 4 hướng/4-way mannual adjustment
Ghế sau 
Gập 60:40, ngả lưng ghế/60:40 FOLDING, RECLINING
Hệ thống điều hòa 
Tự động/Auto
Cửa gió sau 
Có/With
Hệ thống âm thanhMàn hình
Cảm ứng 7"/7" Touch screen
 Số loa
6
 Cổng kết nối USB
Có/With
 Kết nối Bluetooth
Có/With
 Điều khiển giọng nói
Có/With
 Kết nối wifi
Có/With
 Hệ thống đàm thoại rảnh tay
Có/With
 Kết nối điện thoại thông minh/ Smartphone connectivity
Có/With
Chìa khóa thông minh & Khởi động bằng nút bấm 
Có/With
Khóa cửa điện 
Có/With
Chức năng khóa cửa từ xa 
Có/With
Cửa sổ điều chỉnh điện 
Tất cả 1 chạm lên/xuống, chống kẹt/All one touch up/down, jam protection
Hệ thống điều khiển hành trình 
Có/With
Hệ thống báo động 
Có/With
Hệ thống mã hóa khóa động cơ 
Có/With
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) 
Có/With
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) 
Có/With
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) 
Có/With
Hệ thống cân bằng điện tử (VSC) 
Có/With
Hệ thống kiểm soát lực kéo chủ động (A-TRC) 
Có/With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC) 
Có/With
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp (TPMS) 
Có/With
Đèn báo phanh khẩn cấp (EBS) 
Có/With
Camera lùi 
Có/With
Cảm biến hỗ trợ đỗ xeSau
Có/With
 Góc trước
Có/With
 Góc sau
Có/With
Túi khíSố lượng túi khí
7
 Túi khí người lái & hành khách phía trước
Có/With
 Túi khí bên hông phía trước
Có/With
 Túi khí rèm
Có/With
 Túi khí đầu gối người lái
Có/With
Dây đai an toànLoại
3 điểm ELR
 Bộ căng đai khẩn cấp cho dây đai phía trước
Có/With